Nghĩa là gì:
cheeks
cheek /tʃi:k/- danh từ
- sự táo tợn, sự cả gan; thói trơ tráo, tính không biết xấu hổ
- to have a cheek to do something: táo tợn làm việc gì, mặt dạn mày dày làm việc gì
- what cheek!: đồ không biết xấu hổ!
- lời nói láo xược, lời nói vô lễ
- no more of your cheek!: im ngay cái lối ăn nói láo xược ấy đi!; hỗn vừa chứ!
- thanh má, thanh đứng (của khung cửa)
- (số nhiều) má (kìm, ròng rọc, êtô)
- cheek by jowl
- vai kề vai; thân thiết với nhau, tớ tớ mình mình, mày mày tao tao
- to one's own cheek
- cho riêng mình không chia xẻ với ai cả
- to speak with (to have) one's tongue in one's cheek
- không thành thật, giả dối
- ngoại động từ
- láo xược với (ai), hỗn xược với (ai)
put the roses in (one's) cheeks Thành ngữ, tục ngữ
cheeks
the buttocks cắm hoa hồng vào má (của một người)
để làm cho ai đó trở nên mạnh mẽ và khỏe mạnh, hoặc để khiến họ có vẻ ngoài như vậy. Không gì có thể cắm những bông hồng trên má bạn bằng một chút tập thể dục mỗi ngày. Tôi uống một ly nhỏ rượu vang đỏ vào mỗi buổi tối để cắm hoa hồng vào má .. Xem thêm: má, đặt, hoa hồng. Xem thêm:
An put the roses in (one's) cheeks idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with put the roses in (one's) cheeks, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ put the roses in (one's) cheeks