he was running toward us: nó chạy về phía chúng tôi
vào khoảng
toward the end of the week: vào khoảng cuối tuần
đối với
his attitude toward me: thái độ của hắn đối với tôi
để, cho, vì
to save money toward one's old age: dành dụm tiền cho tuổi già
put toward Thành ngữ, tục ngữ
draw to/towards
1.attract towards吸引 He has something in his character that draws people to him.他身上有一种吸引人的东西。 2.approach;come near临近 The day was drawing towards evening.天色渐近黄昏。
draw towards
1.attract towards吸引 He has something in his character that draws people to him.他身上有一种吸引人的东西。 2.approach;come near临近 The day was drawing towards evening.天色渐近黄昏。
well-disposed toward
Idiom(s): be well-disposed toward sb or sth
Theme: FRIENDS
to feel positively toward someone or something; to feel favorable toward someone or something. • I do not think I will get a raise since the boss is not well-disposed toward me. • The senators are well-disposed toward giving themselves a raise.
go a long way toward
Idiom(s): go a long way toward doing something AND go a long way in doing something
Theme: ACHIEVEMENT
almost to satisfy specific conditions; to be almost right. • This machine goes a long way toward meeting our needs. • Your plan went a long way in helping us with our problem.
1. Để dành hoặc sử dụng trước cho một phần nợ hoặc hóa đơn. Tôi đang dồn toàn bộ số trước kiếm được cho công chuyện bán thời (gian) gian của mình để mua một chiếc ô tô mới. Để làm hoặc chi tiêu điều gì đó nhằm cố gắng đạt được mục tiêu hoặc kết quả nào đó. Tôi vừa thất bại trong buổi thử giọng của mình vì tui không dành đủ thời (gian) gian để học thói quen khiêu vũ .. Xem thêm: put, administration
put administration
v. Để cung cấp hoặc bảo đảm một thứ gì đó để có được thứ khác hoặc để phục vụ mục đích nào đó: Chúng tui đã chi 500 đô la cho một chiếc ô tô mới. Tôi vừa nỗ lực để cải thiện điểm số của mình.
. Xem thêm: đặt, hướng. Xem thêm:
An put toward idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with put toward, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ put toward