Nghĩa là gì:
archdukes
archduke /'ɑ:tʃ'dju:k/- danh từ
- (sử học) hoàng tử nước Ao
put up (one's) dukes Thành ngữ, tục ngữ
dukes
fists
momdukes
mom
popdukes
dad đưa lên (một) công tước
kiểu cũ Để nâng cao nắm đấm của một người để chuẩn bị cho một cuộc chiến. Thường được nói như một mệnh lệnh. Tôi đặt công tước của mình lên, mong rằng anh ta sẽ tấn công tui bất cứ lúc nào. Tôi sẽ bất để cho ai xúc phạm đức tính tốt của tui - hãy lên và đưa lên các công tước của bạn !. Xem thêm: công tước, đặt lên, lên dựng lên công tước của một người
Hình. để sẵn sàng chiến đấu. Anh ấy đang bảo bạn phải từ bỏ công tước của bạn. Hãy lên chức công tước của bạn và trở thành một người đàn ông !. Xem thêm: công tước, đặt lên, lên Đặt lên công tước của bạn!
Một thách thức để chiến đấu. Các "công tước" được đề cập là nắm đấm, mà bên bị thách thức được yêu cầu nắm chặt để chuẩn bị cố gắng đấm đối thủ của mình. Nhưng tại sao lại là "công tước?" Từ này xuất phát từ tiếng lóng có vần của Cockney “Duke of York,” có nghĩa là “cái nĩa”, được nắm chặt tay vào giờ ăn. Tương tự, "duke it out" vẫn là một thuật ngữ chung để chỉ chiến đấu .. Xem thêm: put, up. Xem thêm:
An put up (one's) dukes idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with put up (one's) dukes, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ put up (one's) dukes