Nghĩa là gì:
affront
affront /ə'frʌnt/- danh từ
- sự lăng mạ, sự lăng nhục, sự sỉ nhục
- to put an affront upon somebody; to offer an affront to somebody: lăng mạ ai, sỉ nhục ai
- to pocket an affront without a word: thầm lặng mà nuốt nhục
- ngoại động từ
- lăng mạ, lăng nhục, sỉ nhục
- làm nhục, làm xấu hổ, làm mất thể diện
- đương đầu
- to affront the danger: đương đầu với sự hiểm nguy
put up a front Thành ngữ, tục ngữ
front man
one who performs before the star goes on stage Mic is the front man for Dolly. He sings before she does her act.
front me
lend me money for now, put up the money If you will front me, I can buy the car and then repay you.
front runner
leader, one of the best With this new model, Nissan will be a front runner again.
put up a good front
pretend to be happy, fool people about one
up front
at the beginning, level with beforehand He was up front with me. He told me about the interest charges first.
front
pretend to be that which you are not; act tough:"You can't front on that" -- Beastie Boys (So what'cha want [1992])
front-in
to talk about someone, to embarrass
confront with
bring face to face;cause to meet使面对;遭遇
Fearless hunters dare to confront with the fiercest animals.无畏的猎手敢于面对最凶残的野兽。
They were confronted with a lot of difficulties in their research work.他们在研究工作中遇到了许多困难。
in front of
before在…的前面
A large tree stands in front of his house.他的房前长有一棵大树。
up-front
Idiom(s): up-front
Theme: SALES
in advance.
• I ordered a new car, and they wanted 20 percent up-front.
• I couldn't afford to pay that much upfront. I'd have to make a smaller deposit.
đưa ra mặt trận (dũng cảm)
1. Để xuất hiện hoặc làm cho bản thân có vẻ can đảm, kiên quyết hoặc bất nản chí hơn những gì người ta thực sự cảm thấy. Tôi có thể cảm giác đầu gối của mình run lên vì kinh hoàng trước bài tuyên bố khai mạc của mình, nhưng tui đã dũng cảm đứng lên và bước ra sân khấu để thể hiện nó. Cô gái mà tui đang hẹn hò này có một con chó lớn mà tui thực sự sợ hãi, nhưng tui đã đềphòng chốngkhi có nó. Phản ứng lại hoặc đối mặt với khó khăn, thất bại hoặc nghịch cảnh với tinh thần phấn chấn hoặc vui vẻ, đặc biệt là khi điều đó bất phù hợp hoặc bất xác thực. John vừa đặt ra một bình diện kể từ khi vợ anh ta bỏ anh ta, nhưng tui có thể nói rằng anh ta bị tàn phá từ bên trong. Tôi thực sự bất muốn cùng bố mẹ vợ trải qua Lễ Tạ ơn, nhưng tui đã dũng cảm đứng lên và vượt qua nó với một nụ cười .. Xem thêm: front, put, up put up a (dũng cảm) trước
và đưa ra mặt trận (dũng cảm) để tỏ ra là người dũng cảm (ngay cả khi một người bất dũng cảm). Mary sợ hãi, nhưng cô ấy đang dũng cảm đứng lên. Nếu cô ấy bất đưa ra phía trước, tui còn sợ hãi hơn tui .. Xem thêm: phía trước, đặt, lên. Xem thêm:
An put up a front idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with put up a front, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ put up a front