Nghĩa là gì:
Ability to pay theory
Ability to pay theory- (Econ) Lý thuyết về khả năng chi trả
+ Một lý thuyết về cách đánh thuế theo đó gánh nặng về thuế nên được phân bổ theo khả năng chi trả; và một hệ thống thuế kiểu luỹ tiến, tỷ lệ hay luỹ thoái, tuỳ thuộc vào thước đo được sử dụng và độ dốc giả định của đồ thị thoả dụng biên của thu nhập.
quick and the dead, the Thành ngữ, tục ngữ
a babe in the woods
"a defenseless person; a naive, young person" He's just a babe in the woods. He needs someone to protect him.
a bird in the hand is worth two in the bush
having one is better than seeing many When searching for a better job, remember A bird in the hand... .
a bun in the oven
pregnant, expecting a baby Mabel has a bun in the oven. The baby's due in April.
a chip off the old block
a boy who is like his dad, the apple doesn't... Eric is a chip off the old block. He's just like his dad.
a drop in the bucket
a small part, a tiny piece, the tip of the iceberg This donation is only a drop in the bucket, but it is appreciated.
a feather in your cap
an honor, a credit to you, chalk one up for you Because you are Karen's teacher, her award is a feather in your cap.
a fine-toothed comb
a careful search, a search for a detail She read the file carefully - went over it with a fine-toothed comb.
a flash in the pan
a person who does superior work at first I'm looking for a steady worker, not a flash in the pan.
a fly on the wall
able to hear and see what a fly would see and hear I'd like to be a fly on the wall in the Judge's chambers.
a grandfather clause
a written statement that protects a senior worker They can't demote him because he has a grandfather clause. nhanh chóng và chết chóc
Những người sống và chết như nhau. Thường dùng theo nghĩa bóng. ("Quick" có nghĩa cổ xưa là "còn sống" trong cụm từ này.) Hôm nay, chúng tui bày tỏ lòng kính trọng với tư cách là một nước dành cho những người nhanh chóng và vừa chết, những người vừa chiến đấu, và tiếp tục chiến đấu, vì tự do và an toàn của chúng tôi. Trong thị trường mới mẻ, gay gắt này, chỉ có hai loại công ty - nhanh và chết .. Xem thêm: và, chết, nhanh nhanh và chết
Người sống và người chết, như trong The tiếng nổ đủ lớn để đánh thức người nhanh chóng và người chết. Mặc dù nhanh chóng vừa được sử dụng để "sống" từ thế kỷ thứ 9 trước Công nguyên, nó chỉ còn tại trong thành ngữ này và bị cắt ngang với nhanh chóng, và có thể lỗi thời. . Xem thêm: và, chết, nhanh nhanh và chết,
Người sống và người chết. Từ nhanh chóng cho "sống" vừa được sử dụng từ xa xưa vào thời (gian) vua Alfred (cwicum trong tiếng Anh Trung, khoảng năm 897) nhưng ngày nay hiếm khi được sử dụng với nghĩa này, ngoại trừ trong từ sáo rỗng và cắt nghĩa nhanh chóng. Amélie Rives vừa sử dụng nó làm tiêu đề cho cuốn tiểu thuyết The Quick or the Dead (1888) của cô. Vài thập kỷ sau, Lord Dewar của nước Anh được trích dẫn rằng, “Có hai hạng người đi bộ trong thời (gian) buổi giao thông cơ giới liều lĩnh này: nhanh và chết” (trong George Robey, Nhìn lại cuộc đời, 1933) .. Xem thêm: và, nhanh chóng. Xem thêm:
An quick and the dead, the idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with quick and the dead, the, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ quick and the dead, the