rain down on (someone or something) Thành ngữ, tục ngữ
be fed up with (with someone or something)
be out of patience (with someone
blow it (something)
fail at something I tried hard but I am sure that I blew the final math exam last week.
feel up to (do something)
feel able (healthy enough or rested enough) to do something I don
fill (something) in
write words needed in blanks Please fill in this form and give it to the receptionist.
get hold of (something)
get possession of When you get hold of a dictionary could you please let me see it for a few minutes.
get (something) over with
finish, end He wants to get his exams over with so that he can begin to relax again.
hard on (someone/something)
treat something/someone roughly His son is very hard on shoes.
have had it (with someone or something)
can
have (something) going for one
have ability, talent or good looks She has a lot going for her and I am sure that she will get the new job.
keep on (doing something)
continue She is careless and keeps on making the same mistakes over and over. mưa xuống
1. Từ trên trời rơi xuống đất như mưa. Bom tiếp tục dội xuống thành phố và cuộc tấn công của các nước đồng minh tiếp tục vào chế độ độc tài tiếp tục trong tuần thứ hai liên tiếp. Confetti và streamers làm mưa làm gió trên đám đông người xem.2. Để vận động, ném hoặc ném vật gì đó xuống người hoặc vật gì đó. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "rain" và "down". Tôi cố gắng che đầu và mặt khi kẻ tấn công trút mưa đá và đấm vào tôi. Quân đội vừa dội mưa đạn xuống đồn đối hơn một giờ. Xem thêm: mưa xuống, mưa mưa xuống (ai đó hoặc cái gì đó)
1. Đổ hoặc rơi xuống người hoặc vật gì đó khi đang tắm từ trên cao. Bụi bẩn và các mảnh vụn đổ xuống chúng tui sau vụ nổ. Bom vẫn tiếp tục dội xuống thành phố từ sự bắn phá của kẻ thù. Confetti và streamers làm mưa làm gió trên đám đông người xem.2. Làm cho một số chất lỏng, chất lỏng hoặc nhiều vật nhỏ thô sơ rơi xuống dưới vòi hoa sen vào người hoặc vật gì đó. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ được sử dụng trước hoặc sau "xuống". Những người bảo vệ lâu đài dội dầu sôi vào những kẻ tấn công bên dưới thành lũy. Những đám mây đen bắt đầu đổ mưa đá xuống chúng tui giữa quãng đường đi bộ. Để vận động, ném hoặc ném các vật nhỏ thô sơ vào người hoặc vật gì đó. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ được sử dụng trước hoặc sau "xuống". Những đứa trẻ khác bắt đầu ném những quả cầu tuyết xuống chúng tui từ phía bên kia sân. Ai đó ở trên đó đang mưa đá rơi xuống xe của chúng tôi.4. Để cho hoặc ban tặng một cái gì đó cho một người nào đó dồi dào. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ được sử dụng trước hoặc sau "xuống". Ông chủ vừa không ngớt lời khen ngợi Janet suốt cả tuần vì công chuyện mà cô ấy vừa làm. Mọi người trên khắp đất nước đang đổ mưa lên án trên basilica hàng đầu vì cách xử lý khủng hoảng của anh ấy. hoặc khen ngợi, vào một ai đó hoặc một cái gì đó. (Dựa vào chuyện đổ mưa cho ai đó hoặc cái gì đó.) Các nhân viên trút những lời chỉ trích xuống người quản lý nhân sự về chính sách mới về nghỉ ốm. Khán giả đổ mưa lời khen cho những người biểu diễn. Xem thêm: mưa xuống, mưa mưa xuống ai đó hoặc cái gì đó
để rơi hoặc rơi xuống ai đó hoặc thứ gì đó tương tự như mưa. Tro từ lò đốt đổ xuống chúng tôi, làm bẩn quần áo của chúng tôi. Mưa đá trút xuống chúng tui - một số trận khá lớn. Xem thêm: xuống, tiếp tục, mưa mưa xuống
v.
1. To Fall as rain: Trời đổ mưa to suốt cả ngày, vì vậy chúng tui phải hủy chuyến dã ngoại.
2. Để rơi số lượng lớn: Thùng gạo lật úp trên kệ trên cùng và gạo đổ xuống người tôi.
3. Để ném hoặc ném một thứ gì đó xuống người nào đó: Võ sĩ quyền anh đội mưa xuống đầu đối thủ của mình trong vài giây. Những người lính dội những mũi tên xuống từ đỉnh của lâu đài.
Xem thêm: down, rainXem thêm:
An rain down on (someone or something) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with rain down on (someone or something), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ rain down on (someone or something)