rain on (one's) parade Thành ngữ, tục ngữ
hit parade
a list of songs arranged in order of popularity We listened to all the songs on the hit parade last night.
on parade
walking in a parade, displaying When Jack's on parade, he marches straight and tall.
piss parade
a group of people pissing together On bus trips we stopped for a piss parade every two or three hours.
rain on their parade
ruin the party, spoil the fun, piss on them "When Barb found out she wasn't invited to the wedding, she said, ""I hope it rains on their parade."""
Rain on your parade
If someone rains on your parade, they ruin your pleasure or your plans.
hit parade|hit|parade
n. 1. A list of songs or tunes arranged in order of popularity.
Tom was overjoyed when his new song was named on the hit parade on the local radio station. 2.
slang A list of favorites in order of popularity.
Jack is no longer number one on Elsie's hit parade.
parade rest|parade|rest
n. A position in which soldiers stand still, with feet apart and hands behind their backs.
The marines were at parade rest in front of the officials' platform. Compare: AT EASE
3.
parade
parade see
hit parade;
rain on one's parade.
rain on one's parade
rain on one's parade Spoil one's plans, as in
The minority party in the legislature has tried hard to rain on the speaker's parade, but so far his agenda has prevailed. This expression conjures up the image of a downpour ruining a celebration such as a parade. [c. 1900]
mưa trong cuộc diễu hành của (một người)
Để phá hỏng kế hoạch của một người hoặc làm giảm hứng thú của một người. Tôi ghét mưa trong cuộc diễu hành của bạn, nhưng tui nghĩ điểm A môn hóa học của bạn thực sự là một lỗi giáo viên. Mẹ vừa thực sự đổ mưa trong cuộc diễu hành của chúng tui bằng cách phụ họa cho buổi khiêu vũ của trường chúng tôi. Xem thêm: trên, cuộc diễu hành, mưa
mưa trên cuộc diễu hành của ai đó
và mưa trên ai đó hoặc cái gì đó để làm hỏng một cái gì đó cho một người nào đó. Tôi ghét mưa trong cuộc diễu hành của bạn, nhưng tất cả các kế hoạch của bạn đều sai. Cô ấy thực sự vừa dầm mưa trong kế hoạch của chúng tôi. cho đến nay chương trình nghị sự của anh ấy vừa chiếm ưu thế. Cách diễn đạt này gợi lên hình ảnh một trận mưa như trút nước đang phá hủy một lễ kỷ niệm chẳng hạn như một cuộc diễu hành. [C. 1900] Xem thêm: trên, diễu hành, mưa
mưa trên cuộc diễu hành của ai đó
HÀNH TRÌNH Nếu ai đó mưa trên cuộc diễu hành của bạn, họ sẽ làm điều gì đó làm hỏng kế hoạch của bạn hoặc làm hỏng một sự kiện mà bạn hy vọng sẽ được thưởng thức. Để đảm bảo rằng tất cả diễn ra theo đúng kế hoạch và bất có ai mưa trong cuộc diễu hành của mình, chuyến đi săn của tổng thống sẽ tránh xa những điểm rắc rối. Thật khó chịu khi anh ta có thể gây mưa trong cuộc diễu hành của tui bằng cách đánh cắp kỷ sáu trước tôi. Hãy xem thêm: trên, cuộc diễu hành, mưa
mưa trong cuộc diễu hành của somone
ngăn cản ai đó hết hưởng một dịp hoặc sự kiện; làm hỏng kế hoạch của ai đó. bất chính thức, chủ yếu là Bắc MỹXem thêm: on, diễu hành, rain
ˌrain on somebody's ˈparade
(tiếng Anh Mỹ) làm hỏng điều gì đó cho ai đó: Ma túy lại hoành hành trong cuộc diễu hành của Thế vận hội khi một vận động viên khác có kết quả dương tính với một chất bất hợp pháp. Xem thêm: trên, cuộc diễu hành, mưa
mưa trên cuộc diễu hành của ai đó
và mưa trên ai đó / cái gì đó trong. Để làm hỏng điều gì đó cho ai đó. Tôi ghét mưa trong cuộc diễu hành của bạn, nhưng tất cả các kế hoạch của bạn đều sai. Xem thêm: on, diễu hành, rainXem thêm: