Nghĩa là gì:
Animal spirits
Animal spirits- (Econ) Tinh thần bầy đàn; Tâm lý hùa theo
+ Một cách ký giải cho ĐẦU TƯ phản bác các mô hình toán học vì chúng ít tác dụng. Thay vào đó là phân tích đầu tư băt nguồn từ thuộc tính làm theo của các chủ doanh nghiệp. Cụm thuật ngữ này được J.M.Keynes sử dụng lần đầu tiên trong LÝ THUYẾT TỔNG QUÁT VỀ VIỆC LÀM, LÃI SUẤT VÀ TIỀN (1936). Nhưng từ đó đã được Joan Robinson phổ biến rộng rãi.
raise (one's) spirits Thành ngữ, tục ngữ
dampen your spirits
reduce your enthusiasm, cause you to lose interest Losing one game didn't dampen her spirits. She's full of hope.
lift my spirits
cause me to be happy, give me a lift Music will lift our spirits. Let's listen to some Mozart.
raise your spirits
help you feel positive, help you feel happy If you want to raise your spirits, just have a visit with Kari.
in high spirits
in a joyous mood高兴
All of us were in high spirits when we heard the good news.听到那则好消息,我们大家都很高兴。
in spirits
in a good humor;laughing and joking和颜悦色;兴高采烈
He is always in spirits.他总是兴高采烈的。
She was in low spirits because he failed in the exam.她情绪不好,因为她考试不及格。
out of spirits
worried忧愁
He was out of spirits as if he had something on his mind.他忧心忡忡,好像有什么心事。
in good spirits
Idiom(s): in good spirits
Theme: HAPPINESS
happy and cheerful; positive and looking toward the future, despite unhappy circumstances.
• The patient is in good spirits and that will speed her recovery.
• Tom wasn't in very good spirits after he heard the bad news.
kindled spirits|kindled|spirits
n. phr. People who resemble each other in numerous ways, including their ways of thinking and feeling. They are kindred spirits; they both like to go on long walks in the forest. nâng cao tinh thần của (một người)
Để làm cho một người cảm giác hạnh phúc hơn hoặc không tư hơn. Mục đích của tổ chức từ thiện này là để nâng cao tinh thần của trẻ em trong mùa lễ này. Tôi yêu bạn cùngphòng chốngcủa tôi. Dù tâm trạng của tui như thế nào, anh ấy vẫn luôn có thể nâng cao tinh thần của tôi. Xem thêm: nâng cao, tinh thần nâng cao tinh thần của ai đó
khiến ai đó vui vẻ hơn: Thời tiết tốt luôn làm tinh thần cô ấy phấn chấn hơn. Xem thêm: nâng cao, SpiritXem thêm:
An raise (one's) spirits idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with raise (one's) spirits, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ raise (one's) spirits