raise (someone or something) to the surface Thành ngữ, tục ngữ
scratch the surface
barely begin, uncover only a few facts His first lecture on Stravinsky only scratched the surface.
scratch the surface|scratch|surface
v. phr. To learn or understand very little about something.

Usually used with a limiting adverb (as "only", "hardly").
We thought we understood Africa but when we made a trip there we found we had only scratched the surface. High school students have only scratched the surface of their subjects, and even after college graduation, they still find there is much more to learn.
skim the surface|skim|surface
v. phr. To do something very superficially.
He seems knowledgeable in many different areas but his familiarity is very superficial, since he only skims the surface of everything he touches.
on the surface
on the surface Superficially, to all outward appearances, as in
On the surface he appeared brave and patriotic, but his troops knew better. [Early 1700s]
surface
surface see
on the surface;
scratch the surface.
nâng (ai đó hoặc vật gì đó) lên mặt nước
Để nâng ai đó hoặc vật gì đó hoặc làm cho ai đó hoặc vật gì đó nổi lên trên bề mặt của một vật thể lỏng. Chúng tui gắn các thiết bị nổi vào cánh tay của vận động viên bơi lội để nâng cô ấy lên mặt nước. Một hạm đội gồm 15 tàu ngầm hai người vừa gắn các dây nịt vào cấu trúc cổ để cố gắng nâng nó lên mặt nước. ai đó hoặc vật gì đó nổi lên bề mặt của một vùng nước. Lực kéo của chiếc áo phao bơm hơi vừa nâng Tom lên mặt nước. Các thợ lặn vừa có thể nâng con tàu bị chìm lên mặt nước. Xem thêm: nâng lên, bề mặtXem thêm: