Nghĩa là gì:
bastard
bastard /'bæstəd/- tính từ
- giả mạo, pha tạp, lai; lai căng (ngôn ngữ)
- bastard French: tiếng Pháp lai căng
- loại xấu
- bastard sugar: đường loại xấu
rat bastard Thành ngữ, tục ngữ
bastard
1. a contemptible person. Derived from the original meaning, an illegitimate person, when to be born out of wedlock was viewed as objectionable
2. a pitiable person:"That poor bastard never stood a chance once the avalanche started."
3. used as an negative intensifier:"My bastard car wont start again!"
4. (interj) exclamation of anger
bastarding
an intensifier:"I'm sorry I'm late, I missed the bastarding bus again" tên khốn cùng kiếp chuột
Một kẻ cực kỳ hèn hạ, bất đáng tin cậy, không đạo đức. Tôi nhận Charlie vì em gái anh ấy cầu xin tui giúp anh ấy, nhưng tên khốn cùng chuột đó vừa cướp mất tui khi tui đang ngủ! Không đời nào tui lại tin tưởng một tên khốn cùng khốn nạn như thế điều hành công ty của mình .. Xem thêm: khốn cùng nạn, rat rat-khốn
n. một người thực sự khốn cùng khổ hoặc bị khinh thường. (Thô lỗ và xúc phạm.) Tránh xa Albert, anh ta là một tên khốn cùng thực sự khi say rượu. . Xem thêm:
An rat bastard idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with rat bastard, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ rat bastard