Nghĩa là gì:
saber
saber /'seibə/ (saber) /'seibə/- danh từ
- kiếm lưỡi cong (của kỵ binh)
- a sabre cut: nhát kiếm; sẹo vết kiếm
- (số nhiều) (sử học) kỵ binh; đơn vị kỵ binh
- cái gạn thuỷ tinh (nóng chảy)
- the sabre
- lực lượng quân sự, sự thống trị quân sự
- ngoại động từ
- đâm bằng kiếm, chém bằng kiếm
rattle (one's) saber Thành ngữ, tục ngữ
rattle one's saber|rattle|saber
v. phr. To threaten another government or country without subsequent acts of war. It is considered an act of demagoguery on the part of politicians to rattle their sabers.
Compare: YELLOW JOURNALISM.
saber rattling
saber rattling
A flamboyant display of military power; also, aggressive blustering. For example, There had been a great deal of saber rattling between the two nations but hostilities had never broken out. This term, originating about 1920 and alluding to an officer indicating he would draw his saber, at first referred to threatening military force but later was extended to more general use, as in Both candidates engaged in pre-debate saber rattling. bang (một người) saber
Để đưa ra những lời đe dọa afraid hăng, đỏ mặt, thường là những lời đe dọa trống rỗng. Tôi muốn nghĩ rằng những lời đe dọa của anh ta chỉ là anh ta xé toạc thanh kiếm của mình, nhưng tui không còn chắc chắn nữa. Cô chủ chỉ muốn thỉnh thoảng lắc lư thanh kiếm của cô ấy để khiến bản thân cảm giác mình có sức mạnh .. Xem thêm: rattle, saber bang a saber
và bang saberFig của nó. để đưa ra các tuyên bố hoặc hành động đe dọa. Tổng thống chỉ đang khua thanh kiếm của mình. Anh ta sẽ bất bao giờ tấn công một đất nước nhỏ bé như vậy !. Xem thêm: rattle, saber. Xem thêm:
An rattle (one's) saber idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with rattle (one's) saber, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ rattle (one's) saber