Nghĩa là gì:
Ability to pay theory
Ability to pay theory- (Econ) Lý thuyết về khả năng chi trả
+ Một lý thuyết về cách đánh thuế theo đó gánh nặng về thuế nên được phân bổ theo khả năng chi trả; và một hệ thống thuế kiểu luỹ tiến, tỷ lệ hay luỹ thoái, tuỳ thuộc vào thước đo được sử dụng và độ dốc giả định của đồ thị thoả dụng biên của thu nhập.
razor's edge, on the Thành ngữ, tục ngữ
a babe in the woods
"a defenseless person; a naive, young person" He's just a babe in the woods. He needs someone to protect him.
a bird in the hand is worth two in the bush
having one is better than seeing many When searching for a better job, remember A bird in the hand... .
a bun in the oven
pregnant, expecting a baby Mabel has a bun in the oven. The baby's due in April.
a chip off the old block
a boy who is like his dad, the apple doesn't... Eric is a chip off the old block. He's just like his dad.
a drop in the bucket
a small part, a tiny piece, the tip of the iceberg This donation is only a drop in the bucket, but it is appreciated.
a feather in your cap
an honor, a credit to you, chalk one up for you Because you are Karen's teacher, her award is a feather in your cap.
a fine-toothed comb
a careful search, a search for a detail She read the file carefully - went over it with a fine-toothed comb.
a flash in the pan
a person who does superior work at first I'm looking for a steady worker, not a flash in the pan.
a fly on the wall
able to hear and see what a fly would see and hear I'd like to be a fly on the wall in the Judge's chambers.
a grandfather clause
a written statement that protects a senior worker They can't demote him because he has a grandfather clause. trên lưỡi dao cạo
Đến mức làm điều gì đó mạo hiểm hoặc nguy hiểm. Làm ơn, bạn chỉ thích anh ấy vì anh ấy là một chàng trai hư, người nhảy trên lưỡi dao cạo với chiếc xe máy của mình. Đôi khi tui thích sống trên lưỡi dao cạo và đi nhảy dù .. Xem thêm: rìa, trên lưỡi dao cạo, trên
Trong tình trạng nguy cấp hoặc khó khăn. Sự tương tự này có từ thời (gian) Homer (Iliad, khoảng năm 850 trước Công nguyên): “Đối với tất cả, nó đứng trên một lưỡi dao cạo, hoặc là tàn tích tồi tệ hoặc cuộc sống của người Achaeans.” W. Somerset Maugham vừa dùng nó làm tựa đề của một cuốn tiểu thuyết triết học (The Razor’s Edge, 1944) khám phá ý nghĩa của cuộc sống. Alan White vừa sử dụng nó trong The Long Silence (1976): “Anh ấy đang sống trên lưỡi dao cạo. Không sớm thì muộn, người Đức sẽ bắt đầu nghi ngờ. ”. Xem thêm: trên. Xem thêm:
An razor's edge, on the idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with razor's edge, on the, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ razor's edge, on the