reach for the sky Thành ngữ, tục ngữ
reach for the sky
raise your hands, put them up "The cowboy drew his gun and said, ""Reach for the sky, mister!"""
reach for the sky|reach|reach for
v. phr.,
slang 1. To put your hands high above your head or be shot.

Usually used as a command.
A holdup man walked into a gas station last night and told the attendant "Reach for the sky!" Synonym: HANDS UP. 2. To set one's aims high.
"Why medical technician?" asked her father. "Reach for the sky! Become a physician!" vươn tới bầu trời
1. Đặt mục tiêu hoặc tham vọng của một người rất cao; để cố gắng đạt được hoặc đạt được điều gì đó đặc biệt khó khăn. Cha mẹ tui luôn dạy tui phải vươn tới bầu trời khi tui lớn lên — rằng tui có thể trở thành bất cứ thứ gì mà tui đặt ra! Với tất cả số trước đó, bạn có thể làm bất cứ điều gì bạn muốn. Vươn tới bầu trời, nhóc! 2. Lệnh cho một người giơ tay thể hiện sự đầu hàng, như trong một vụ cướp hoặc một vụ bắt giữ. Vươn tới bầu trời, MacAfee, chúng tui đã có bạn bao quanh !. Xem thêm: vươn tới, bầu trời
vươn tới bầu trời
1. và hướng tới bầu trời; chụp bầu trời Hình. để đặt tầm nhìn của một người lên cao. Vươn tới bầu trời! Cứ liều thử đi! Bạn nên luôn vươn tới bầu trời, nhưng hãy chuẩn bị cho chuyện không đạt được mục tiêu của mình tất cả lúc.
2. Hình. Inf. để đưa tay lên, như trong một vụ trộm. Tay súng nói với nhân viên giao dịch ngân hàng với lấy bầu trời. Hãy vươn tới bầu trời và cho tui tất cả trước của bạn !. Xem thêm: vươn tới, bầu trời
vươn tới bầu trời
1. Hãy đặt ra những mục tiêu thật cao, khao khát những điều tốt đẹp nhất, vì tui chắc chắn rằng họ sẽ khiến bạn trở thành đối tác, vì vậy hãy vươn tới bầu trời. Bầu trời ở đây tượng trưng cho những khát vọng cao đẹp. Cũng xem bầu trời là giới hạn.
2. Đưa hai tay lên cao, như trong Một tên cướp giữ nhân viên giao dịch trước họng súng, hét lên "Hãy vươn tới bầu trời!" Việc sử dụng này luôn được đặt như một mệnh lệnh. [Tiếng lóng; giữa những năm 1900]. Xem thêm: vươn tới, bầu trời
vươn tới bầu trời
Nếu bạn vươn tới bầu trời, bạn là người có tham vọng và cố gắng rất nhiều để đạt được điều gì đó rất khó khăn. Bạn vừa truyền cảm hứng cho sinh viên của chúng tui và giúp họ vươn tới bầu trời .. Xem thêm: vươn tới, bầu trời
vươn tới bầu trời
verbSee aim to the sky. Xem thêm: vươn tới, bầu trời
vươn tới bầu trời
1. Đi để nhắm tới bầu trời.
2. trong. (lệnh) để một người giơ tay lên, như trong một vụ cướp. Nhân viên giao dịch ngân hàng với bầu trời mà bất nên phải nói. . Xem thêm: tầm với, bầu trời. Xem thêm: