read out Thành ngữ, tục ngữ
spread out
lie down with your arms and legs apart When you spread out on the sofa, there's no room for me.
read out of
expel from,or declare no longer to belong to(some organization)by proclamation of any kind宣布除名;自(政党等)逐出
He was read out of the club for violation of its rules.他因违反俱乐部规章而被开除。
take the bread out of one's mouth|bread|mouth|take
v. phr. To take away or not give your rightful support, especially through selfish pleasure.
She accused her husband of drinking and gambling
taking bread out of his children's mouths.
take the bread out of someone's mouth
take the bread out of someone's mouth Deprive someone of his or her livelihood, as in
Lowering wages is taking the bread out of the workers' mouths. [c. 1700]
đọc ra
1. Để kể lại một cái gì đó được viết ra. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "read" và "out." Giáo viên đọc tên những người được chọn tham gia (nhà) sự kiện. Đọc lá thư ra để tui có thể nghe những gì họ vừa viết về đơn đăng ký của bạn. Để mắng mỏ, bạo ngược hoặc trừng phạt ai đó. Thường được theo sau bởi "for (doing something)." Một danh từ hoặc lớn từ được sử dụng giữa "đọc" và "ra". Học sinh phàn nàn rằng tui không đi sâu vào đủ rõ hơn hoặc có thể đọc tui vì kỹ thuật quá khó để họ làm theo! Sếp bắt đầu đọc tui vì vừa trộn thông tin trong buổi thuyết trình. Để đọc toàn bộ những gì người ta phải nói. Một vở kịch về thuật ngữ phổ biến hơn "hãy nghe một người". Một danh từ hoặc lớn từ được sử dụng giữa "đọc" và "ra". Tôi biết đó là một tiếp tuyến dài, nhưng cảm ơn vì vừa đọc tôi. Tôi biết bạn bất đồng ý với người dùng đó hầu hết thời (gian) gian, nhưng tui nghĩ bạn nên đọc cô ấy. Cô ấy thực sự làm ra (tạo) một số bài viết thực sự giàu thông tin trên diễn đàn này .. Xem thêm: out, apprehend
apprehend addition out (for something)
để trừng phạt ai đó bằng lời nói vì vừa làm điều gì đó sai trái. Huấn luyện viên đuổi cầu thủ ra sân vì phạm lỗi ngớ ngẩn. Cô ấy thực sự đọc to những người chơi lười biếng .. Xem thêm: out, apprehend
apprehend article out
to apprehend something. Hãy đọc nó ra để tất cả người có thể nghe thấy bạn. Đọc to các tên .. Xem thêm: out, read. Xem thêm: