Nghĩa là gì:
baffle-wall
baffle-wall /'bæflbɔ:d/ (baffle-wall) /'bæflwɔ:l/
read the (hand)writing on the wall Thành ngữ, tục ngữ
a fly on the wall
able to hear and see what a fly would see and hear I'd like to be a fly on the wall in the Judge's chambers.
beat your head against a stone wall
try an impossible task, work on a futile project Preventing war is like beating your head against a stone wall.
climb the walls
feel upset or stressed, go bonkers, go crazy On the first day of school, the teacher was climbing the walls.
drive me up the wall
"cause me to feel anxious; go around the bend" I won't babysit at the Kaplans. The kids drive me up the wall.
drive someone up a wall
irritate or annoy someone greatly His constant complaining is driving me up a wall.
fly on the wall
(See a fly on the wall)
handwriting on the wall
a sign that something bad will happen The handwriting is on the wall. Business conditions are bad so probably nobody will get a pay raise this year.
hard to swallow
hard to accept, hard to take "She said, ""He has custody of the children. It's hard to swallow."""
hole in the wall
a small place to live, stay in or work in; small hidden or inferior place We went for a drink at a little hole in the wall near the university last night.
look like the cat that ate (swallowed) the canary
seem very self-satisified like you have just had some kind of success He looked like the cat that ate the canary when he came in with a smile on his face. đọc (tay) viết trên tường
Để nhận thấy và diễn giải những dấu hiệu hoặc dấu hiệu rõ ràng cho thấy điều gì đó sẽ hoặc sắp xảy ra trong tương lai, đặc biệt là điều gì đó xấu hoặc bất may. Cụm từ này xuất phát từ câu chuyện Đa-ni-ên trong Kinh thánh, trong đó nhà đoán trước giải thích một số văn tự bí ẩn mà một bàn tay quái gở vừa khắc trên tường cung điện, nói với Vua Belshazzar rằng ông sẽ bị lật đổ. Tôi vừa đọc những dòng chữ viết tay trên tường — công ty đang hoạt động và tui sẽ bất thất vọng với nó. Như thường lệ, các chính trị gia (nhà) sẽ từ chối đọc chữ viết trên tường khi một trong những kế hoạch ngu ngốc của họ rõ ràng là sắp đổ bể và bốc cháy .. Xem thêm: on, read, bank đọc chữ viết trên tường
Quả sung. để đoán trước những gì sắp xảy ra bằng cách quan sát các gợi ý và manh mối nhỏ. (Xem thêm (bàn tay) viết trên tường.) Tôi biết tui sắp bị sa thải. Tôi có thể đọc chữ viết tay trên tường. Bạn bất thể đọc chữ viết tay trên tường? Bạn bất thể thấy những gì họ đang lên kế hoạch? Xem thêm: viết tay, on, read, wall. Xem thêm:
An read the (hand)writing on the wall idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with read the (hand)writing on the wall, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ read the (hand)writing on the wall