read up on Thành ngữ, tục ngữ
read up on
read about, study, look up I'm going to the library to read up on Louis Riel.
read up on|read
v. phr. To study carefully in preparation for an examination or other special purpose. Since Mr. and Mrs. Lee are going to take their American citizenship exams soon, they must read up on the Constitution and the three branches of government. đọc tiếp (ai đó hoặc điều gì đó)
Để nâng cao hiểu biết của một người về một người hoặc chủ đề bằng cách đọc về họ hoặc về chủ đề đó. Tốt hơn là tui nên đọc tài liệu này trước khi tui cố gắng dạy nó vào ngày mai. Càng đọc về ứng cử viên chính trị, tui càng bất tin tưởng vào anh ta .. Xem thêm: on, read, up apprehend up on
v. Để nghiên cứu hoặc tìm hiểu điều gì đó bằng cách đọc: Tôi đọc những đất điểm tui dự định đến thăm trước khi tui đi du lịch.
. Xem thêm: on, read, up. Xem thêm:
An read up on idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with read up on, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ read up on