rear end Thành ngữ, tục ngữ
rear end
buttocks, posterior, backside, butt """Where did she pinch you?"" ""On my rear end - my bum."""
rear end|end|rear
n. 1. The back part (usually of a vehicle)
The rear end of our car was smashed when we stopped suddenly and the car behind us hit us. 
Often used like an adjective, with a hyphen.
A head-on crash is more likely to kill the passengers than a rear-end crash. Antonym: HEAD-ON. 2. Rump; backside.
Bobby's mother was so annoyed with his teasing that she swatted his rear end. đuôi xe
1. danh từ Theo nghĩa đen, phần phía sau của một cái gì đó. Có một toa ăn ở cuối tàu.2. danh từ, uyển ngữ Bằng cách mở rộng, cái mông. Phần đuôi của tui trông có to trong chiếc quần này không? 3. động từ Đánh xe khác từ phía sau với xe của mình. Thường được gạch nối. Người lái xe kia chắc chắn có lỗi - Tôi vừa ngồi ở đèn đỏ khi anh ta tông vào phía sau tui !. Xem thêm: end, afterwards
end end
1. Phần sau của bất cứ thứ gì, đặc biệt là một chiếc xe, như trong Có một vết lõm lớn ở đuôi xe.
2. Phần mông, như tui e rằng chiếc quần này bất vừa với phần đuôi xe của tôi. Riêng danh từ phía sau vừa được sử dụng theo cả hai nghĩa này, nghĩa đầu tiên kể từ cuối những năm 1700 và thứ hai kể từ giữa những năm 1900. Việc bổ articulate kết thúc xảy ra vào nửa đầu những năm 1900. . Xem thêm: end, afterwards
afterwards (end)
n. đầu đuôi; mông. (Euphemistic.) Con chó vừa cắn cô ấy vào đuôi xe. . Xem thêm: end, after. Xem thêm: