reassign to Thành ngữ, tục ngữ
a bite to eat
a lunch, a snack We can grab a bite to eat at the arena. They sell snacks there.
a bone to pick
something to argue about, a matter to discuss "Joe sounded angry when he said, ""I have a bone to pick with you."""
a fart in a windstorm
an act that has no effect, an unimportant event A letter to the editor of a paper is like a fart in a windstorm.
a fine-toothed comb
a careful search, a search for a detail She read the file carefully - went over it with a fine-toothed comb.
a hard row to hoe
a difficult task, many problems A single parent has a hard row to hoe, working day and night.
a hot potato
a situation likely to cause trouble to the person handling it The issue of the non-union workers is a real hot potato that we must deal with.
a hot topic
popular topic, the talk of the town Sex is a hot topic. Sex will get their attention.
a into g
(See ass into gear)
a little bird told me
someone told me, one of your friends told me """How did you know that I play chess?"" ""Oh, a little bird told me."""
a party to that
a person who helps to do something bad Jane said she didn't want to be a party to computer theft. gán lại cho (cái gì đó)
1. Để chọn một người nào đó hoặc bổ nhiệm một người nào đó vào một số vị trí, nhiệm vụ, vai trò, văn phòng, v.v. hoặc đến một vị trí khác nơi có công chuyện mới, v.v.,. Một danh từ hoặc lớn từ được sử dụng giữa "reassign" và "to." Họ đang phân công tui đến vănphòng chốngcủa họ ở Hồng Kông. Chúng tui đang suy nghĩ về chuyện phân công lại bạn cho bộ phận CNTT. Bạn có quan tâm đến điều đó không? 2. Để chuyển hướng điều gì đó đến một số nguyên nhân, mục đích, công dụng khác, v.v. Một danh từ hoặc lớn từ được sử dụng giữa "reassign" và "to." Chúng tui đang phân bổ lại nguồn vốn cho một bộ phận khác. Sáng kiến mới nhằm mục đích phân công lại các nguồn lực cho những trường học và giáo viên cần họ nhất. Tôi sẽ phân công lại Jill cho một bộ phận khác. Tôi vừa được bổ nhiệm lạiphòng chốngkế toán .. Xem thêm: phân công lại. Xem thêm:
An reassign to idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with reassign to, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ reassign to