reassign to (something) Thành ngữ, tục ngữ
blow it (something)
fail at something I tried hard but I am sure that I blew the final math exam last week.
fill (something) in
write words needed in blanks Please fill in this form and give it to the receptionist.
get hold of (something)
get possession of When you get hold of a dictionary could you please let me see it for a few minutes.
get (something) over with
finish, end He wants to get his exams over with so that he can begin to relax again.
have (something) going for one
have ability, talent or good looks She has a lot going for her and I am sure that she will get the new job.
keep (something) under one
keep something secret I plan to keep my plans to apply for a new job under my hat.
let (something) go
pay no attention to, neglect She seems to be letting her appearance go since she lost her job.
let (something) ride
continue without changing a situation We should forget about his recent problems at work and just let the whole matter ride.
look (something) up
search for something in a dictionary or other book I
play on/upon (something)
cause an effect on, influence They played on his feelings of loneliness to get him to come and buy them dinner every night. gán lại cho (cái gì đó)
1. Để chọn một người nào đó hoặc bổ nhiệm một người nào đó vào một số vị trí, nhiệm vụ, vai trò, văn phòng, v.v. hoặc đến một vị trí khác nơi có công chuyện mới, v.v.,. Một danh từ hoặc lớn từ được sử dụng giữa "reassign" và "to." Họ đang phân công tui đến vănphòng chốngcủa họ ở Hồng Kông. Chúng tui đang suy nghĩ về chuyện phân công lại bạn cho bộ phận CNTT. Bạn có quan tâm đến điều đó không? 2. Để chuyển hướng điều gì đó đến một số nguyên nhân, mục đích, công dụng khác, v.v. Một danh từ hoặc lớn từ được sử dụng giữa "reassign" và "to." Chúng tui đang phân bổ lại nguồn vốn cho một bộ phận khác. Sáng kiến mới nhằm mục đích phân công lại các nguồn lực cho những trường học và giáo viên cần họ nhất. Tôi sẽ phân công lại Jill cho một bộ phận khác. Tôi vừa được bổ nhiệm lạiphòng chốngkế toán .. Xem thêm: phân công lại. Xem thêm:
An reassign to (something) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with reassign to (something), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ reassign to (something)