Nghĩa là gì:
red herring
red herring /'red'heriɳ/- danh từ
- cá mòi muối sấy khô hun khói
- to draw a red berring across the track (path)
- đưa ra một vấn đề không có liên quan để đánh lạc sự chú ý (trong lúc thảo luận...)
- neither fish, flesh nor good red_herring
red herring Thành ngữ, tục ngữ
red herring
a false issue, make a mountain... "She said, ""Fluoride is a red herring. It's not important."""
red herring|herring|red
n. phr. A false scent laid down in order to deceive; a phony or misleading story designed to cause confusion. That story about the president having an affair was a red herring created by the opposition in order to discredit him. red herring
Điều gì đó bất liên quan khiến sự chú ý chuyển hướng khỏi vấn đề hoặc vấn đề chính. Ứng cử viên vừa sử dụng vấn đề nhỏ như một con cá trích đỏ để đánh lạc hướng cử tri khỏi những cáo buộc tham nhũng chống lại mình. Nhà văn bí ẩn được biết đến với chuyện giới thiệu red herrings để khơi dậy sự nghi ngờ của người đọc về các nhân vật không tội .. Xem thêm: herring, red red herring
một thông tin hoặc gợi ý được giới thiệu để thu hút sự chú ý khỏi sự thật thực tế của một tình huống. (Cá trích đỏ là một loại cá hun khói có mùi nồng nặc, từng được câu qua dấu vết của mùi hương để đánh lừa chó săn và đánh lừa chúng.) Các thám hi sinh đang theo dõi một con cá trích đỏ, nhưng họ đang ở bên phải theo dõi ngay bây giờ. Cuốn tiểu thuyết bí ẩn có một vài con cá trích đỏ khiến độc giả mất cảnh giác .. Xem thêm: cá trích, cá trích đỏ cá trích đỏ
Điều gì đó thu hút sự chú ý khỏi vấn đề trọng tâm, như trong Nói về loài thực vật mới là một cá trích đỏ để ngăn chúng tui tìm hiểu về kế hoạch giảm quy mô. Cá trích trong biểu hiện này có màu đỏ và có mùi nồng do được bảo quản bằng cách hun khói. Thành ngữ đen tối chỉ chuyện kéo một con cá trích hun khói qua một con đường mòn để che đậy mùi hương và xua đuổi những con chó theo dõi. [Cuối những năm 1800]. Xem thêm: herring, red a red herring
BÌNH THƯỜNG Nếu thứ gì đó là cá trích đỏ, nó sẽ khiến tất cả người chú ý khỏi chủ đề, vấn đề hoặc tình huống chính mà họ nên xem xét. Tất cả những ồn ào về chuyện trả lương cao cho công nhân viên chức là một chút rắc rối của cá trích đỏ. Số trước thực sự nghiêm túc được tìm thấy trong các công ty tư nhân. Một người phụ nữ mất tích ở London nhìn thấy hóa ra là một con cá trích đỏ. Lưu ý: Cá trích đỏ là cá trích ngâm nước muối vài ngày, sau đó đem sấy khô bằng khói. Đôi khi chúng được sử dụng để huấn luyện chó theo dõi mùi hương. Đôi khi chúng cũng được sử dụng để đánh lạc hướng chó khỏi mùi hương mà chúng theo dõi trong khi đi săn. . Xem thêm: herring, red a red herring
cái gì đó, đặc biệt là một manh mối, đang hoặc nhằm gây hiểu lầm hoặc đánh lạc hướng. Biểu hiện này xuất phát từ tập quán trước đây là sử dụng mùi hăng của cá trích hun khói khô để dạy chó săn đi theo đường mòn (cá trích hun khói có màu đỏ do quá trình xử lý) .. Xem thêm: herring, red một sự thật về con cá đỏ
, v.v. mà ai đó đưa vào một cuộc thảo luận vì họ muốn thu hút sự chú ý của tất cả người khỏi điểm chính: Hãy nhìn xem, tình hình nông nghề Pháp chỉ là một con cá trích đỏ. Chúng ta đến đây để thảo luận về tình hình đất nước này. Thành ngữ này xuất phát từ phong tục sử dụng mùi của con cá trích hun khói, khô (có màu đỏ) để huấn luyện chó săn .. Xem thêm: herring, red red cá trích
Nghi binh; một đường mòn sai hoặc cố tình gây hiểu lầm. Biểu hiện này xuất phát từ chuyện sử dụng những con cá heo hun khói có mùi thơm nồng để làm mồi nhử để huấn luyện chó săn theo mùi hương. Chúng cũng có thể được sử dụng để xua đuổi chó, và chính đặc điểm này vừa được chuyển sang cách sử dụng ẩn dụ của cá trích đỏ. W. F. Butler (Life of Napier, 1890) vừa viết: “Chệch hướng khỏi công chuyện riêng của họ bởi cá trích đỏ của chính trị đối ngoại nên vừa bị cuốn theo đường mòn một cách táo bạo,” W. F. Butler viết (Life of Napier, 1890) .. Xem thêm: herring, red red herring
Một sự nhầm lẫn manh mối. Nhiều người biết cụm từ này tin rằng nó xuất phát từ hoạt động của những kẻ săn trộm trò chơi đặt mùi hương của cá trích hun khói (khói làm ra (tạo) nên màu đỏ của cá) để ném những người trông coi trò chơi và những con chó của họ khỏi mùi của những kẻ săn trộm. Tuy nhiên, các nhà từ nguyên học giảm nhẹ cách giải thích đó, thay vào đó họ thích cụm từ này có nguồn gốc từ một nhà văn người Anh, người vừa sử dụng hình ảnh mùi hương như một phép ẩn dụ cho một kế hoạch chính trị cụ thể. Các nhà văn, độc giả và nhà phê bình truyện bí ẩn sử dụng “red herring” để mô tả một phần âm mưu nhằm mục đích khiến người đọc phải suy luận xem ai vừa làm điều đó. Giới tài chính sử dụng cụm từ này để chỉ một bản cáo bạch chứng khoán, bất phải từ mục đích lừa dối nào, mà vì tài liệu có bìa đỏ .. Xem thêm: herring, red. Xem thêm:
An red herring idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with red herring, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ red herring