Nghĩa là gì:
rubble
rubble /'rʌbl/- danh từ
- gạch vụn bỏ đi, đá vụn bỏ đi (của nhà cũ đổ nát)
- (địa lý,địa chất) sa khoáng mảnh vụn
reduce (something) to rubble Thành ngữ, tục ngữ
reduce (something) to rubble
Để phá hủy trả toàn một thứ gì đó, theo nghĩa đen hoặc nghĩa bóng. Cơn lốc xoáy biến toàn bộ thị trấn thành đống đổ nát. Bị từ chối bởi vị giám đốc nổi tiếng đó trả toàn làm giảm sự tự tin của tui thành đống đổ nát.. Xem thêm: giảm. Xem thêm:
An reduce (something) to rubble idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with reduce (something) to rubble, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ reduce (something) to rubble