reduce to Thành ngữ, tục ngữ
reduce to tears
ask hurtful questions until someone cries The lawyer's hurtful questions soon reduced Karla to tears.
Reduce to ashes
If something is reduced to ashes, it is destroyed or made useless. His infidelities reduced their relationship to ashes. giảm (một) thành (làm điều gì đó)
Gây ra, ép buộc hoặc buộc một người thực hiện một số hành động hoặc hành vi khiêm tốn, bất phù hợp hoặc bất được coi thường. Thường dùng trong cấu làm ra (tạo) bị động. Tôi bất thể tin được rằng tui đã phải cầu xin chuyện làm của mình khi họ đe dọa sa thải tôi. Những tên luật sư ngu ngốc đó sẽ bất bao giờ khiến tui phải cầu xin cuộc sống của mình .. Xem thêm: giảm giảm (một) thành (một cái gì đó)
Để đưa một người đến trạng thái thấp hơn hoặc tồi tệ hơn họ thường gặp. Giảm cùng kiệt đói anh ta không gia cư trong một khoảng thời (gian) gian ngắn .. Xem thêm: giảm giảm xuống
v.
1. Để giảm bớt điều gì đó ở một mức độ nào đó: Hạn hán làm dòng chảy trở nên nhỏ giọt.
2. Để đưa ai đó đến một trạng thái hoặc tình trạng khiêm tốn, yếu hơn, khó khăn hoặc bị ép buộc: Căn bệnh khiến họ gần như tiều tụy. Cảnh tượng của mẹ khiến cô rơi nước mắt. Quân đội vừa giảm anh ta từ một chức vụ chỉ huy xuống một công chuyện bàn giấy.
3. Để đưa ai đó đến trạng thái hoặc tình trạng khiêm tốn, yếu đuối hoặc tuyệt cú vọng đến mức người đó phải làm một điều gì đó quyết liệt: Cuộc khủng hoảng khiến nhiều người phải ăn xin trên đường phố.
4. Để làm hư hại hoặc phá hủy một thứ gì đó, khiến nó ở một số trạng thái kém hơn: Ngọn lửa vừa biến nhà kho thành tro tàn.
5. Để làm cho một cái gì đó ngắn hơn và đơn giản hơn; tóm tắt điều gì đó: Toàn bộ triết lý kinh doanh của họ có thể được rút gọn thành "Khách hàng luôn đúng".
. Xem thêm: giảm. Xem thêm:
An reduce to idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with reduce to, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ reduce to