Nghĩa là gì:
co-supreme
co-supreme- tính từ
- cùng nắm chủ quyền tối cao
reign supreme Thành ngữ, tục ngữ
trị vì tối cao
Trở thành thứ tốt nhất hoặc có ảnh hưởng nhất trong một khu vực hoặc thời (gian) đại cụ thể. Các hãng thời (gian) trang của Pháp vẫn ngự trị tối cao cho đến ngày nay. Nhạc disco ngự trị tối cao trong những năm 1970 .. Xem thêm: trị vì. Xem thêm:
An reign supreme idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with reign supreme, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ reign supreme