resonate with Thành ngữ, tục ngữ
a way with words
natural ability to speak, the gift of the gab Ask Viv to write the speech. She has a way with words.
at one with someone
share the same view as someone The other members of the committee are at one with me over my decision to fire the lazy worker.
be fed up with (with someone or something)
be out of patience (with someone
born with a silver spoon in his mouth
born into a rich family, accustomed to wealth "Jason won't look for a job; he was born with a silver spoon... ."
born with a silver spoon in one
born to wealth and comfort, born rich The student in our history class was born with a silver spoon in his mouth and has never worked in his life.
break up (with someone)
stop a relationship She broke up with her boyfriend last June.
brush with death
nearly die, at death's door, on my deathbed After a close brush with death you'll think that life is precious.
brush with the law
an illegal act, a minor crime Judd told me about his brush with the law - a shoplifting charge.
catch up with
revealed or exposed, come back to haunt you When your lies catch up with you, it's embarrassing.
catch with one
surprise someone in an embarassing situation or a guilty act He was caught with his pants down when he was asked for the figures but was unable to produce them. cộng hưởng với
1. Mang âm thanh của một lực âm kéo dài nào đó. Toàn bộ ngôi nhà vang lên âm thanh của âm nhạc của anh ấy. Các đường phố vang lên tiếng súng, khiến cư dân luôn trong tình trạng sợ hãi. Đồng ý, hài hòa hoặc phù hợp với một cái gì đó khác. Có vẻ như đáng ngờ rằng đất nước nổi tiếng độc tài này đột nhiên đề xuất một thỏa thuận hòa bình phù hợp với những gì cộng cùng toàn cầu đang yêu cầu. Mô tả của khóa học thực sự phù hợp với những gì tui muốn trong một lớp Văn học Anh thời (gian) Trung Cổ. Để làm ra (tạo) ra hoặc gợi lên cảm giác quen thuộc hấp dẫn ở một người nào đó. Chương trình vừa đạt được thành công lớn như vậy bởi vì các chủ đề của nó phù hợp với người lớn và trẻ em. Rõ ràng là bộ sách vừa gây được tiếng vang đối với độc giả trên khắp cả nước. gây được tiếng vang cho một người nào đó
Hình. [cho một ý tưởng, vấn đề hoặc khái niệm] để thu hút ai đó hoặc khiến ai đó liên quan đến nó. Quan niệm ăn mặc hở adhere dường như vừa cộng hưởng với giới trẻ. Ý tưởng của bạn chỉ bất gây được tiếng vang với công chúng nói chung. gây tiếng vang với
v.
1. Âm thanh với một số giai điệu cụ thể: Ngôi nhà vang lên tiếng chuông cuối cùng của cùng hồ ông nội.
2. Tương ứng chặt chẽ hoặc hài hòa với điều gì đó: Ý tưởng của tui về bộ phim phù hợp với những gì nhà sản xuất vừa nghĩ đến.
3. Để khơi gợi cảm giác sẻ chia cảm xúc hoặc niềm tin với ai đó: Sách của anh ấy hầu hết gây được tiếng vang với những người trẻ tuổi.
4. Để cảm nhận được những cảm xúc hoặc niềm tin được sẻ chia với điều gì đó hoặc với ai đó: Ở tất cả nơi cô ấy nói, hàng triệu người sẽ cộng hưởng với thông điệp của cô ấy.
. Xem thêm:
An resonate with idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with resonate with, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ resonate with