Nghĩa là gì:
break-through
break-through /'breik'θru:/- danh từ
- (quân sự) sự chọc thủng (trận tuyến)
resound through Thành ngữ, tục ngữ
break through
be successful after overcoming a difficulty Finally there was a breakthrough in the talks aimed at ending the school teacher's strike.
carry through
put into action The steel company carried through their plan to restructure all of their operations.
come through
complete the task, do what is expected We're hoping that Ron will come through with high grades.
dragged through a...
(See look like he was dragged through a knothole)
fall through
not happen, not succeed, not come off, not pan out His plans to write a novel fell through because he didn't get a government grant.
fall through the cracks
not be included, leave out These children fell through the cracks. They didn't learn to read.
follow through
do what you promise, see it through If you promise to help, try to follow through.
get it through one
understand, believe He has got it through his head that he will get a job easily without really making an effort.
get through
succeed in passing an exam or ordeal She has been having trouble gettting through her final exams.
get through one
understand or believe It was difficult to get it through the bank manager's head that I didn't want to borrow any more money. vang lên qua (một cái gì đó hoặc một nơi nào đó)
1. Để lấp đầy hoặc được nghe xuyên suốt một điều gì đó hoặc một nơi nào đó do (của ai đó hoặc của điều gì đó) âm lượng lớn, cao độ hoặc tiềm năng chiếu. Giọng ca sĩ vang lên khắp các sảnh của sân vận động, vọng ra ngay bãi đậu xe. Tiếng súng vừa vang dội khắp các đường phố kể từ khi cuộc nổi dậy bắt đầu. Được tôn vinh, được nhắc đến, hoặc được nổi tiếng khắp nơi hoặc sự vật. Thành tích của các anh hùng trong chiến tranh vừa vang dội khắp đất nước kể từ khi chúng được báo cáo lần đầu tiên. Những tiếng kêu xin từ chức của người đứng đầu nhà nước đã vang dội khắp đất liền trong vài tháng gần đây .. Xem thêm: vang lên, qua vang qua (ra) cái gì đó
để gầm lên, ồn ào, xuyên qua một bất gian hoặc một khu vực kín . Một tiếng nổ vang lên xuyên qua nhà ga xe lửa đông đúc. Một tiếng nổ vang dội cả nhà ga xe lửa tấp nập .. Xem thêm: vang dội, xuyên không. Xem thêm:
An resound through idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with resound through, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ resound through