retool for (something) Thành ngữ, tục ngữ
blow it (something)
fail at something I tried hard but I am sure that I blew the final math exam last week.
fill (something) in
write words needed in blanks Please fill in this form and give it to the receptionist.
get hold of (something)
get possession of When you get hold of a dictionary could you please let me see it for a few minutes.
get (something) over with
finish, end He wants to get his exams over with so that he can begin to relax again.
have (something) going for one
have ability, talent or good looks She has a lot going for her and I am sure that she will get the new job.
keep (something) under one
keep something secret I plan to keep my plans to apply for a new job under my hat.
let (something) go
pay no attention to, neglect She seems to be letting her appearance go since she lost her job.
let (something) ride
continue without changing a situation We should forget about his recent problems at work and just let the whole matter ride.
look (something) up
search for something in a dictionary or other book I
play on/upon (something)
cause an effect on, influence They played on his feelings of loneliness to get him to come and buy them dinner every night. trang bị lại cho (cái gì đó)
1. Cung cấp hoặc trang bị một bộ công cụ, thiết bị, máy móc mới, v.v. để sản xuất một số thứ mới hoặc khác. Chúng tui đang lên kế hoạch trang bị lại cho dòng dent máy tính tiếp theo trong những tuần tới. Chúng tui có một nhà máy đóng cửa hàng năm vào mùa hè. Nó mang lại cho nhân viên của chúng tui thời cơ đi nghỉ trong khi chúng tui trang bị lại cho một mẫu ô tô mới. Để sửa đổi, tổ chức lại hoặc cập nhật cho một số mục đích, mục tiêu hoặc thay đổi. Thành phố đang điên cuồng cố gắng trang bị lại cho dân số ngày càng mở rộng lớn đã bắt đầu gây căng thẳng cho cơ sở hạ tầng của nó. Các chuyên gia (nhà) tư vấn của chúng tui chuyên giúp các cá nhân và chủ doanh nghề nhỏ trang bị lại những thay đổi căn bản trong kế hoạch hoặc cấu trúc kinh doanh của họ. Để có được các kỹ năng và bí quyết cần thiết cho một số theo đuổi hoặc thử thách. Tôi vừa học tiếng Anh ở trường lớn học, nhưng tui muốn trang bị lại cho sự nghề tài chính. Nhiều người nhận thấy rằng họ nên phải trang bị lại cho một thị trường ngày càng phụ thuộc vào công nghệ và kỹ năng trực tuyến.4. Cung cấp hoặc trang bị cho nhà máy hoặc nhà máy sản xuất một bộ công cụ, thiết bị, máy móc mới, v.v. để sản xuất một số thứ mới hoặc khác. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ được sử dụng giữa "retool" và "for." Sẽ phải mất một khoản trước khá lớn để trang bị lại nhà máy cho một loại sản phẩm trả toàn khác như vậy. Chúng tui đã trả thành chuyện trang bị lại nhà máy xử lý cho loại vi mạch mới. Để sửa đổi, tổ chức lại hoặc cập nhật ai đó, điều gì đó hoặc bản thân cho một mục đích, mục tiêu hoặc sự thay đổi cụ thể. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ được sử dụng giữa "retool" và "for." Ngân hàng đang trang bị lại cơ sở hạ tầng trực tuyến của họ để phù hợp với các đối thủ cạnh tranh của họ. Đảng chính trị đang trang bị lại một số quan điểm của họ về các vấn đề xã hội để thu hút lượng cử tri lớn hơn. Để trang bị hoặc cung cấp cho bản thân những kỹ năng và bí quyết cần thiết để theo đuổi hoặc thử thách. Trong cách sử dụng này, một lớn từ phản xạ được sử dụng giữa "retool" và "for." Buổi hội thảo hướng đến những ai muốn trang bị lại bản thân để có một sự nghề sinh lợi hơn. Cô ấy cho biết cô ấy đang trang bị lại bản thân để có thể có được sự nghề trong lĩnh vực giáo dục khoa học .. Xem thêm: trang bị lại trang bị lại thứ gì đó
để thiết lập một nhà máy với các công cụ mới hoặc được thay đổi cho một loại sản xuất khác. Người quản lý quyết định trang bị lại nhà máy để đạt hiệu quả cao hơn. Chúng tui sẽ trang bị lại nhà máy cho các mô hình của năm tới .. Xem thêm: trang bị lại trang bị lại cho một cái gì đó
1. Lít để thiết lập các công cụ mới hoặc vừa thay đổi cho một loại hình sản xuất khác. Nhà máy vừa đóng cửa để họ có thể trang bị lại cho mô hình năm sau. Chúng ta có thể trang bị lại cho dòng sản phẩm mới này trong bao lâu?
2. Hình. Để chuẩn bị cho bản thân cho một loại công chuyện khác. Anh quyết định trang bị lại cho một công chuyện mới trong ngành công nghề máy tính. Tôi vừa quá già để trang bị lại cho một công chuyện như thế này .. Xem thêm: trang bị lại. Xem thêm:
An retool for (something) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with retool for (something), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ retool for (something)