Nghĩa là gì:
Annual capital charge
Annual capital charge- (Econ) Chi phí vốn hàng năm.
+ Một kỹ thuật thẩm định dự án vốn có sử dụng chiết khấu và công nhân rằng việc sử dụng vốn đòi hỏi trả tiền lãi đối với lượng vốn sử dụng và khấu hao.
return to the charge Thành ngữ, tục ngữ
charge it
buy or purchase on credit, put it on the bill "The clerk said, ""If you don't have cash, you can charge it."""
drop charges
withdraw complaints, not press charges I realized it was an accident, so I dropped the charges.
get a charge out of
enjoy, is amused by Ming gets a charge out of Pam's memos. They're humorous.
in charge
responsible for, in control Who's in charge here? Who is the manager or supervisor?
in charge of
in control of, responsible for My sister has been in charge of buying supplies at her company for many years.
in the charge of
under the care or supervision of She has been in the charge of her grandmother since her mother and father died.
press charges
ask the police to charge someone with a crime The police asked her if she wanted to press charges against the thief.
supercharge
boost the power, hop up, tweak We supercharged the engine in a Datsun 510, doubling its power.
take charge
be in control, supervise Jim will take charge while I'm away. He'll be your supervisor.
charge for
ask sb.a price for sth.要价;收费
How much does the hotel charge for a room?这家旅馆每个房间要多少钱?
He charged us 100 yuan for this used bicycle.对于这部旧自行车,他向我们要价100元。 anchorage lại cáo buộc
kiểu cũ Để anchorage lại nỗ lực nào đó, đặc biệt là tranh luận, để thử và thành công hoặc đạt được lợi thế. Dự luật thuế đầu tiên của ông vừa bị đánh bại vào đầu những năm 1990, thượng nghị sĩ đang anchorage trở lại trách nhiệm với một dự luật tương tự bây giờ khi tình cảm của công chúng vừa thay đổi theo hướng có lợi cho ông .. Xem thêm: tính phí, trả lại trở lại phí
cố gắng hơn nữa về một điều gì đó, đặc biệt là trong chuyện tranh luận một quan điểm. date Allegation ở đây được dùng với nghĩa lao thẳng về phía trước, thường được kết hợp với chuyện tấn công binh lính trong một trận chiến .. Xem thêm: charge, return. Xem thêm:
An return to the charge idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with return to the charge, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ return to the charge