ride on Thành ngữ, tục ngữ
pride oneself on
be proud of oneself about以…为自豪
Mary prides herself on her ability to remain calm when trouble suddenly happens.玛丽为自己在遇到麻烦时仍能保持冷静的能力而感到自豪。
He prided himself on his skill in negotiation.他对自己的谈判本领很是得意。
ride on one's coattails
Idiom(s): ride on someone's coattails AND hang on someone's coattails
Theme: FOLLOWING
to make one's good fortune or success depend on another person. (Also with else, as in the examples.)
• Bill isn't very creative, so he rides on John's coattails.
• Some people just have to hang on somebody else's coattails.
pride oneself in
Idiom(s): pride oneself on something AND pride oneself in something
Theme: PRIDE
to take special pride in something.
• Ann prides herself on her apple pies.
• John prides himself in his ability to make people feel at ease.
pride oneself on|pride|pride on
v. phr. To be proud of, take satisfaction in; be much pleased by. She prided herself on her beauty. He prided himself on his strength and toughness.
Compare: PLUME ONESELF.
ride on one's coattails|coattails|ride
v. phr. To succeed in a certain endeavor by attaching oneself to the greater weight of another person or corporate body. "We will never get our Ph.D. program approved on our own," said the head of the modern dance department, "but we might succeed if we stay in the Division of Fine Arts, riding on their coattails, as it were."đi tiếp
Để tiếp tục đi hoặc đi về phía trước (được nói hoặc một phương tiện hoặc một người nào đó trên phương tiện). Tôi nghĩ rằng chiếc xe buýt lẽ ra phải dừng ở đây, nhưng nó cứ chạy ngang qua tôi. Tôi biết bạn muốn dừng lại ở đâu đó trước khi mặt trời lặn, nhưng chúng ta hãy tiếp tục đi xa hơn một chút.. Xem thêm: đi, đicưỡi (cái gì đó)
1. Để đi du lịch trên một chiếc xe hoặc động vật. Đây là lần đầu tiên bạn đi máy bay phải không? Bạn có thể cưỡi ngựa, nếu bạn thích. Tôi bất ngại đi bộ.2. Để được thực hiện về phía trước bởi một cái gì đó. Bạn chỉ có thể lợi dụng thiện chí của nhà đầu tư trong một thời (gian) gian dài trước khi họ bắt đầu đòi lại trước của mình. Ứng cử viên vừa đạt được mức độ nổi tiếng gần đây của cô ấy và đánh bại người đương nhiệm rất được ưa chuộng.. Xem thêm: trên, cưỡicưỡi (lên)ai đó hoặc thứ gì đó
để sử dụng ai đó hoặc thứ gì đó như một con thú gánh. (Upon là trang trọng và ít được sử dụng hơn so với on.) Như một trò chơi, bọn trẻ thường cưỡi trên người bố của chúng. Chúng tui cưỡi trên những cái adhere dọc theo những con đường mòn hẹp trên núi.. Xem thêm: trên, cưỡicưỡi trên thứ gì đó
1. Thắp sáng. để đi du lịch trên một cái gì đó. Bạn có thích đi xe lửa không? Tôi chưa bao giờ cưỡi ngựa.
2. Hình. được sinh ra trên một cái gì đó và mang theo. (Trên một thứ gì đó bất phải là phương tiện di chuyển.) Cô ấy vừa cưỡi trên làn sóng nổi tiếng để tái tranh cử. Anh ấy vừa cưỡi trên vòng nguyệt quế trong quá khứ của mình lâu nhất có thể.. Xem thêm: on, rideride on
để tiếp tục cưỡi, tiến về phía trước. Chúng tui đạp xe trong ít nhất một giờ trước khi tìm thấy một điểm dừng chân nghỉ ngơi. Họ đi tiếp một lúc.. Xem thêm: đi, cưỡicưỡi
v.
1. To biking on something: Cô ấy cưỡi trên một chiếc xe đạp. Anh ấy cưỡi ngựa đi khắp trang trại.
2. Để tiếp tục đi về phía trước: Một số người đi xe đạp dừng lại bên sông để nghỉ ngơi, nhưng những người khác vẫn tiếp tục. Người tài xế lái xe đến Chicago.
3. Để phụ thuộc vào một cái gì đó hoặc ai đó cho một kết quả; phụ thuộc vào cái gì đó hoặc ai đó: Việc tui có đi học lớn học hay bất phụ thuộc vào chuyện tôi có được học bổng hay không.
4. Để đạt được tiến bộ nhờ một điều gì đó: Tôi vừa có thể hết dụng những thành tích trong quá khứ của mình để đảm bảo được thăng chức.
. Xem thêm: on, ride. Xem thêm:
An ride on idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with ride on, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ ride on