Nghĩa là gì:
derails
derail /di'reil/- ngoại động từ, (thường) động tính từ quá khứ
- làm trật bánh (xe lửa...)
- nội động từ
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) trật bánh (xe lửa...)
ride the rails Thành ngữ, tục ngữ
on the rails
operating smoothly, on track Troy helped me get back on the rails when I was depressed.
Off the rails
If someone has gone off the rails, they have lost track of reality.đi trên (các) đường ray
Để di chuyển trên phương tiện gắn trên đường ray (đặc biệt là xe lửa hoặc xe điện). Tôi biết đi máy bay mất nhiều thời (gian) gian hơn, nhưng tui thích đi tàu hỏa từ Portland đến Vancouver. Mọi người thường lãng mạn hóa chuyện đi xe lửa trên khắp đất nước tương tự như hobos vừa làm trong thời (gian) kỳ Đại suy thoái, nhưng tui nghi ngờ rằng nhiều người sẽ thực sự tìm thấy nhiều niềm vui trong đó.. Xem thêm: đi xeđi xe lửa
du lịch bằng đường sắt, đặc biệt là bất có một tấm vé. Bắc Mỹ. Xem thêm: đường sắt, đi xe. Xem thêm:
An ride the rails idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with ride the rails, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ ride the rails