ride up Thành ngữ, tục ngữ
ride up|crawl|crawl up|ride
v. To slip gradually upward on the body. Shorts that ride up can be very uncomfortable.
ride up
ride up
Gradually move upward from a normal position, as in This skirt is too tight and it constantly rides up. [Mid-1800s] đi lên
1. Để tiếp cận ai đó hoặc thứ gì đó trên lưng ngựa. Cảnh sát trưởng đi tới để xem hai nhân vật tiềm nghi đang làm gì. Để di chuyển dần dần hoặc trượt lên trên cơ thể của một người, đặc biệt là khi bị chêm vào một số chỗ hoặc chụm lại với nhau. Đồ lót của tui vẫn tiếp tục được nâng lên và cho tui một chiếc wedgie! Tôi thực sự yêu thích chiếc váy này, nhưng nó cứ đè lên tui mỗi khi tui đứng lên .. Xem thêm: đi xe, lên cưỡi lên
(trên người)
1. Lít [cho ai đó đang cưỡi ngựa] để tiếp cận ai đó, đang cưỡi. Tôi cưỡi lên người anh ta và làm anh ta sợ hãi. Tôi đoán tui đã ở trong nhà khi bạn đi lên.
2. Hình. [Đối với quần áo, đặc biệt là quần lót] để tiếp tục di chuyển cao hơn trên cơ thể của một người. Tôi bất thích nó khi quần dài lên người tôi. Tôi ghét nó khi quần lót của tui bị kéo lên .. Xem thêm: đi xe, đi lên đi lên trên
Dần dần di chuyển lên trên so với vị trí bình thường, vì trong chiếc váy này quá chật và nó liên tục kéo lên. [Giữa những năm 1800]. Xem thêm: đi xe, lên đi lên
v. Để trượt lên trên bề mặt của vật gì đó và trở nên chụm lại với nhau. Được sử dụng đặc biệt cho vải hoặc quần áo: Tay áo của tui luôn dài lên cánh tay khi tui mặc áo khoác này. Tôi bất thích nhãn hiệu đồ lót này — chúng mặc lên và thực sự bất thoải mái.
. Xem thêm: đi xe, lên. Xem thêm:
An ride up idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with ride up, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ ride up