roll around Thành ngữ, tục ngữ
roll around
future becomes present, future date arrives, time passes By the time your birthday rolls around, I'll have no money to buy you a present.
roll around|roll
v., informal To return at a regular or usual time; come back. When winter rolls around, out come the skis and skates. cuộn xung quanh
1. Để lăn qua lại hoặc bất mục đích trong một khu vực. Tôi tiếp tục thức giấc với âm thanh của thùng rác lăn trên đường lái xe vào đêm qua. Để suy ngẫm hoặc xem xét điều gì đó. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ thường được sử dụng giữa "cuộn" và "xung quanh". Hãy để tui lăn nó một lúc. Tôi sẽ liên hệ lại với bạn để đưa ra quyết định trong vài ngày tới. Xoay quanh tất cả các tùy chọn trước khi bạn đưa ra lựa chọn của mình. Để đi qua một lần nữa vào một ngày hoặc giờ lặp lại trong năm. Tôi luôn bắt đầu cảm giác lo lắng bất cứ khi nào mùa thuế lại đến. Tôi có xu hướng giữ cho riêng mình bất cứ khi nào Giáng sinh đến. Tôi chỉ bất thích những ngày lễ cho lắm .. Xem thêm: anchorage xung quanh, lăn lăn quanh
để di chuyển, xoay, lật, anchorage hoặc di chuyển trên bánh xe. Đứa bé lăn lộn trên sàn nhà, cười khúc khích và thủ thỉ. Chiếc xe tải đồ chơi sẽ bất anchorage vòng nữa .. Xem thêm: xung quanh, lăn lăn quanh
Trở lại hoặc lặp lại, như trong Khi thời (gian) gian đánh thuế thu nhập xoay quanh, Peggy quá bận để chơi quần vợt. [Cuối những năm 1600]. Xem thêm: xung quanh, cuộn cuộn quanh
v. Để đi đến vượt qua. Được sử dụng để chỉ thời (gian) gian, mùa hoặc các sự kiện vừa lên lịch: Khi những ngày lễ đến, tui sẽ về thăm gia (nhà) đình. Khi tháng sáu đến, tui sẽ đi bơi trong hồ.
. Xem thêm: xung quanh, cuộn. Xem thêm:
An roll around idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with roll around, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ roll around