Nghĩa là gì:
controlling interest
controlling interest- danh từ
- sự mua thật nhiều cổ phần để được đứng vào hội đồng quản trị của một công ty
rolling in Thành ngữ, tục ngữ
rolling in it
rich, wealthy, filthy rich, loaded """Is Erica rich?"" ""My dear, Erica is rolling in it."""
rolling in the aisles
laughing so hard they fall out of their chairs Robin Williams made us laugh. We were rolling in the aisles.
rolling in
Idiom(s): rolling in sth
Theme: ABUNDANCE
having large amounts of something, usually money. (Informal.)
• That family is rolling in money.
• Jack doesn't need to earn money. He's rolling in it.
have them rolling in the aisles
Idiom(s): have them rolling in the aisles
Theme: LAUGHTER
to make an audience roll in the aisles with laughter. (Slang.)
• I have the best jokes you've ever heard. I'll have them rolling in the aisles.
• What a great performance. We had them rolling in the aisles.
Rolling in money
If someone has a lot of money, more than they could possibly need, they are rolling in money.tham gia
1. Đến một nơi nào đó, đặc biệt là tình cờ hoặc muộn. Bài kiểm tra vừa bắt đầu khi John lăn vào, mát mẻ như một cơn gió thoảng. Nếu chúng tui không đạt được nhiều lưu lượng truy cập, tui cho rằng chúng tui sẽ triển khai vào khoảng 9 giờ hoặc hơn.2. Để đạt được tốc độ ổn định, bất thể ngăn cản. Tiền sẽ được đổ vào nếu chúng ta có thể tham gia (nhà) vào thị trường này. Tôi nghe nói có một cơn bão lớn sẽ đổ bộ vào sáng mai.. Xem thêm: rollroll in (something)
To accept or accept article to accept to have. (Thường được nói về tiền, và chủ yếu được sử dụng ở thì tiếp diễn.) Tôi sẽ bất lo lắng quá nhiều về Smiths. Họ đang lăn trước mặt. Cô ấy hiện đang nhận được sự ủng hộ, nhưng điều đó bất có nghĩa là cô ấy có phiếu bầu.. Xem thêm: rollroll in (something)
Có nhiều thứ gì đó, điển hình là tiền. Tôi nghe nói cha cô ấy rất giàu có, vì vậy tui sẽ bất quá e sợ về tương lai của cô ấy. Khi chúng tui thực hiện kế hoạch này, chúng tui sẽ lăn bột ngay lập tức!. Xem thêm: cuộntung thứ gì đó
và tung tiền; lăn trong nóHình. có số lượng lớn của một cái gì đó, thường là trước Gia đình đó đang rủng rỉnh trước bạc. Bob bất nên phải kiếm tiền. Anh ấy đang lăn trong đó.. Xem thêm: lăn. Xem thêm:
An rolling in idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with rolling in, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ rolling in