room with (one) Thành ngữ, tục ngữ
set (one) back
cost How much did your new suit set you back?
give (one) up for|give|give one up for|give up|giv
v. phr. To abandon hope for someone or something. After Larry had not returned to base camp for three nights, his fellow mountain climbers gave him up for dead.
keep (one) posted|keep one posted|keep posted
v. phr. To receive current information; inform oneself. My associates phoned me every day and kept me posted on new developments in our business.phòng chốngvới (một)
Để sẻ chiaphòng chốngngủ trong một ngôi nhà, khách sạn, ký túc xá, v.v., với một phòng. Tôi vừa định ở chungphòng chốngvới người bạn thân nhất của mình khi chúng tui bắt đầu học lớn học, nhưng sau đó tui phát hiện ra rằng anh ấy vừa tự thuê một căn hộ. Tôi đang ở cùngphòng chốngvới Janet khi chúng tui đi du lịch đến Las Vegas để giảm chi phí một chút .. Xem thêm:phòng chốngphòng chốngvới ai đó
để sẻ chiaphòng chốngvới ai đó, như ở trường lớn học. Tôi cần một người cùngphòng chốngvới tui vào năm tới. Không ai muốn chungphòng chốngvới Kelly .. Xem thêm: phòng. Xem thêm:
An room with (one) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with room with (one), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ room with (one)