rope into Thành ngữ, tục ngữ
rope into
be asked to help, talk into helping We got roped into delivering posters because we have a car.
rope into|rope
v., informal 1. To trick into; persuade dishonestly. Jerry let the big boys rope him into stealing some apples. 2. To get (someone) to join in; persuade to work at. It was Sue's job to bathe the dog but she roped Sam into helping her. Mother did not go to the first meeting of the club because she was afraid she would be roped into something.
Compare: TALK INTO. dây (một) vào (làm) (điều gì đó)
Để thuyết phục, lôi kéo hoặc tranh thủ một người làm hoặc tham gia (nhà) vào một chuyện gì đó. Tôi thực sự bất muốn hát trong chương trình tài năng, nhưng Janet vừa lôi cuốn tui vào đó. Tôi vừa cố gắng lôi kéo một vài người bạn giúp chúng tui di chuyển ra ngoài vào thứ Bảy .. Xem thêm: thắt dây buộc một người nào đó vào một cái gì đó
và buộc một người nào đó trongFig. để khiến ai đó tham gia (nhà) vào một số dự án. Cô ấy luôn cố gắng lôi kéo tui vào câu lạc bộ của cô ấy. Hãy buộc dây vào ai đó để giúp dọn dẹp .. Xem thêm: dây dây vào
v. Thuyết phục ai đó làm điều gì đó bằng thủ đoạn hoặc lừa dối: Một người bán hàng đáng khinh vừa lừa chúng ta vào chuyện mua tài sản không giá trị.
. Xem thêm: dây thừng. Xem thêm:
An rope into idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with rope into, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ rope into