rounding error Thành ngữ, tục ngữ
holy terror
a very disobedient or unruly child The little boy is a holy terror and his parents never want to take him anywhere.
trial and error
learn by correcting errors, hit and miss We learned to make pizza by trial and error. We gradually improved.
in error
mistaken;wrong弄错
He has sent the book to you in error.他把书错寄给你了。
You were in error in assuming that he would wait for us.你误以为他会等我们。
holy terror|holy|terror
n.,
informal A very disobedient or unruly child; brat.
All the children are afraid of Johnny because he's a holy terror.
in error|error
adv. phr. Wrong; mistaken.
You were in error when you assumed that he would wait for us.
trial and error|error|trial
n. A way of solving problems by trying different possible solutions until you find one that works.
John found the short circuit by trial and error. The only way Tom could solve the algebra problem was by the method of trial and error.
comedy of errors
comedy of errors A complex or humorous series of events, as in
Mary and John went to the Smiths', while the Smiths went to the Parkers', and the Parkers wondered why no one answered the door at John and Mary's—a true comedy of errors. The term borrows the title of Shakespeare's play,
The Comedy of Errors, about two sets of twin brothers, master and slave, who are separated in infancy, and the mix-ups occurring when they arrive in the same place many years later. [c. 1600]
error
error see
comedy of errors;
trial and error.
terror
terror see
holy terror.
lỗi làm tròn
1. Sự khác biệt giữa giá trị toán học chính xác và giá trị gần đúng trong quá trình tính toán hoặc tính toán trong đó xảy ra làm tròn. Vì vậy, nhiều giá trị chúng ta phải sử dụng trong các phép tính này có số thập phân kéo dài đến độ dài không hạn nên lỗi làm tròn đơn giản là bất thể tránh khỏi. Có vẻ như chúng ta để lại lỗi làm tròn rất lớn khi sử dụng 3,14159 làm giá trị cho số pi, nhưng trong hầu hết các trường hợp, nó sẽ cho chúng ta kết quả đủ chính xác cho mục đích của chúng ta. Một con số có vẻ lớn hoặc có vẻ lớn nhưng lại tương đối nhỏ hoặc bất quan trọng đối với một công ty lớn. Việc giải quyết 300.000 đô la chỉ là một sai số nhỏ đối với một tập đoàn toàn cầu kiếm được hàng tỷ đô la mỗi năm. Tôi e sợ về chuyện yêu cầu tăng lương, nhưng tui đang cố gắng tự nhủ rằng đó chỉ là một lỗi làm tròn trong mắt công ty .. Xem thêm: error, annular
rounding absurdity
a abounding ample of số trước tương đối nhỏ so với số trước lớn hơn nhiều. Đối với một công ty lớn như Smith & Co., một vài nghìn đô la chỉ là một sai số làm tròn. Nó bất nhiều chút nào .. Xem thêm: error, round. Xem thêm: