Nghĩa là gì:
2-way device
2-way device- (Tech) thiết bị 2 chiều/thu phát
rub somebody up the wrong way Thành ngữ, tục ngữ
a dead giveaway
a clear signal, an obvious sign The smile on her face was a dead giveaway that she got the job.
a faraway look
the eyes show thoughts of a distant place or friend When I mention horses, you get a faraway look in your eyes.
a way with words
natural ability to speak, the gift of the gab Ask Viv to write the speech. She has a way with words.
an apple a day keeps the doctor away
eat one apple each day for good health "Mom gave me an apple, saying, ""An apple a day... ."""
any way you slice it
(See no matter how you slice it)
away out
(See way out)
away out of line
(See way out of line)
away to the races
going without a problem, smooth sailing When they approve our business loan, we'll be away to the races.
blow them away
defeat them badly, kick butt The Russians blew them away in the first game of the series.
blow you away
defeat you easily, beat the pants off You're going to play chess with Boris? He'll blow you away. xoa (một) sai cách
Để chọc tức một người do sự hiện diện, bản chất hoặc thói quen của ai đó hoặc điều gì đó (thay vì cố ý trực tiếp). Chủ yếu được nghe ở Vương quốc Anh, Úc. Cái cách cô ấy mỉm cười tất cả lúc thực sự khiến tui đi sai đường. Nó có vẻ thật giả tạo. Anh ấy luôn nói về chuyện những lời quảng cáo đó vừa xoa dịu anh ấy sai cách, nhưng tui nghĩ chúng chỉ là một trò vui thôi .. Xem thêm: chà, lên, theo cách, sai chà ai đó sai ˈway
(Tiếng Anh Anh) (Tiếng Anh Mỹ chà ai đó sai ngay lập tức) (thân mật) khiến ai đó khó chịu hoặc tức giận, thường mà bất có ý định làm, bằng cách làm hoặc nói điều gì đó xúc phạm họ: Cô ấy là một luật sư rất giỏi nhưng đôi khi cô ấy làm sai khách hàng cách .. Xem thêm: chà, ai đó, lên, cách, sai. Xem thêm:
An rub somebody up the wrong way idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with rub somebody up the wrong way, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ rub somebody up the wrong way