Nghĩa là gì:
johnny
johnny /'dʤɔni/- danh từ
- anh chàng ăn diện vô công rỗi nghề
rubber johnny Thành ngữ, tục ngữ
Johnny-come-lately
new-comer He
Johnny on the spot
being ready to help, being there when needed When I need a ride, you're always here - Johnny on the spot.
Johnny-on-the-spot
Idiom(s): Johnny-on-the-spot
Theme: EARLY
someone who is in the right place at the right time.
• Here I am, Johnny-on-the-spot. I told you I would be here at 12:20.
• Bill is late again. You can hardly call him Johnny-on-the-spot.
Johnny-come-lately|Johnny
n. Someone new in a place or group; newcomer; also: a new person who takes an active part in group affairs before tlie group has accepted him; upstart. Everybody was amazed when a Johnny-come-lately beat the old favorite in the race. When it looked as though Mr. Brown had a good chance of winning, many Johnny-come-latelies began to support him.
Johnny-on-the-spot|Johnny
adj. phr. At the right place when needed; present and ready to help; very prompt; on time. A good waterboy is always Johnny-on-the-spot. The firemen were Johnny-on-the-spot and put out the fire in the house soon after it started.
Compare: ON THE JOB. cao su head
tiếng lóng Một bao cao su. Chủ yếu được nghe ở Vương quốc Anh, Ireland. Hãy nhớ rằng, bạn đời: chỉ có kẻ ngốc mới bất đeo một chiếc giày cao su trong tình một đêm. Trong một nỗ lực để thúc đẩy thực hành tình dục an toàn, hội sinh viên bắt đầu trao những chiếc head cao su của chúng tui cho tất cả người đi ngang qua .. Xem thêm: johnny, cao su. Xem thêm:
An rubber johnny idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with rubber johnny, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ rubber johnny