rubber jungle Thành ngữ, tục ngữ
it's a jungle out there
the world is dangerous, the world is cruel """Why can't I walk home alone?"" ""Because it's a jungle out there."""
jungle mouth
smelly breath, unpleasant smell on the breath Most people have jungle mouth when they wake up, eh.
Jungle out there
If someone says that it is a jungle out there, they mean that the situation is dangerous and there are no rules.
jungle
jungle see
law of the jungle.
law of the jungle
law of the jungle Survival of the strongest, as in
The recent price war among airlines was governed by the law of the jungle. This term, alluding to the jungle as a place devoid of ethics where brutality and self-interest reign, was first used by Rudyard Kipling in
The Jungle Book (1894).
rừng cao su
Một thuật ngữ hàng bất giữa các bay công và bay hành đoàn hàng bất để chỉ hiệu ứng được làm ra (tạo) ra khi mặt nạ dưỡng khí cao su trong máy bay thương mại arrest ra khỏi trần của nó. Mọi người bắt đầu hoảng sợ khi rừng cao su xuất hiện, vì vậy tui phải trấn an họ rằng đó chỉ là một trục trặc nhỏ và tất cả chúng tui đều trả toàn an toàn.. Xem thêm: rừng rậm, cao su. Xem thêm: