Nghĩa là gì:
ruddy
ruddy /'rʌdi/- tính từ
- hồng hào, khoẻ mạnh
- ruddy cheeks: má hồng
- ruddy health: sự khoẻ tốt
- hơi đỏ, đỏ hoe, hung hung đỏ
- ruddy sky: bầu trời đỏ hoe
- (từ lóng) đáng nguyền rủa
- ngoại động từ
- làm cho hồng hào, nhuốm đỏ
ruddy Thành ngữ, tục ngữ
ruddy
awful, cotton-picking, darn, friggin I can't find the ruddy light switch! Ouch! Here it is. Now we can see.
cruddy
useless, unpleasent, cheap and nasty
ruddy-Nora
an exclamation of anger or surprise; see flaming-Nora
An ruddy idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with ruddy, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ ruddy