run (something) by (one) Thành ngữ, tục ngữ
set (one) back
cost How much did your new suit set you back?
give (one) up for|give|give one up for|give up|giv
v. phr. To abandon hope for someone or something. After Larry had not returned to base camp for three nights, his fellow mountain climbers gave him up for dead.
keep (one) posted|keep one posted|keep posted
v. phr. To receive current information; inform oneself. My associates phoned me every day and kept me posted on new developments in our business. run (cái gì đó) bởi (một)
1. Để giải thích hoặc mô tả một cái gì đó cho một người; để thông báo cho một người về điều gì đó. Tôi có một ý tưởng muốn được điều hành bởi bạn. Được rồi, hãy chạy kế hoạch của tui một lần nữa. 2. Để có được sự cho phép của một người cho một cái gì đó. Bạn sẽ nên phải điều hành điều đó bởi ông chủ trước khi bạn làm điều đó. Lần sau, hãy cho tui thực hiện những quyết định kiểu đó, được bất ?. Xem thêm: do, run run article by (someone) (again)
để giải thích lại điều gì đó với ai đó; để nói điều gì đó với ai đó một lần nữa. Tôi bất nghe thấy bạn. Hãy chạy lại điều đó bởi tôi. Hãy chạy nó bởi để tất cả chúng ta có thể nghe thấy nó .. Xem thêm: do, run run do addition
Hãy thử với ai đó, như trong Hãy để tui điều hành ý tưởng này của bạn và xem bạn nghĩ gì về nó. [Thông thường; Những năm 1900]. Xem thêm: do, run, addition do
v.
1. Để chạy gần hoặc bên cạnh ai đó hoặc thứ gì đó: Chúng tui đang đi bộ trong rừng thì đột nhiên có một con nai sừng tấm lớn chạy qua.
2. Gặp phải thứ gì đó khi đang đi bộ hoặc đang chạy: Chúng tui đã chạy ngang qua hai thác nước trong quá trình đi bộ đường dài trên núi.
3. Để nói, giải thích hoặc chứng minh điều gì đó với ai đó: Vui lòng chạy lại những chỉ dẫn đó của tui — tui không nghe thấy tất cả.
4. Để đến một nơi nào đó trong một khoảng thời (gian) gian ngắn: Tôi chạy đến cửa hàng sau giờ làm chuyện để mua một ít sữa.
. Xem thêm: do, run. Xem thêm:
An run (something) by (one) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with run (something) by (one), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ run (something) by (one)