Nghĩa là gì:
run across
run across- ngẫu nhiên gặp, tình cờ gặp (ai)
run across Thành ngữ, tục ngữ
run across
discover, happen to see, run into While I was in Vancouver, I ran across an old friend of yours. chạy ngang qua
1. Theo nghĩa đen, để băng qua (một cái gì đó hoặc một số nơi) bằng cách chạy hoặc bằng cách đi rất nhanh. Cô ấy chạy qua đường để báo tin cho tôi. Tôi phải chạy khắp thị trấn để gửi một số trước vào tài khoản ngân hàng của mình. Tom sẽ chạy sang nhà hàng xóm để xem liệu sức mạnh của họ vừa hoạt động trở lại chưa.2. Để tìm hoặc nhìn thấy ai đó hoặc điều gì đó một cách tình cờ. Tôi tình cờ gặp anh ấy trong thư viện sau giờ làm việc, và chúng tui đã có một cuộc trò chuyện tuyệt cú vời về Hemingway. Tôi tình cờ gặp tờ 20 đô la trên đường đến trường sáng nay! Nếu bạn chạy ngang qua áo khoác của tôi, vui lòng cho tui biết. Tôi quên nơi tui để nó .. Xem thêm: chạy ngang, chạy chạy ngang qua cái gì đó
để băng qua cái gì đó trong khi chạy. Những người chạy bộ đều cùng nhau chạy qua cầu. Những con chuột chạy ngang qua sàn nhà, mà bất biết rằng một con mèo đang theo dõi chúng .. Xem thêm: chạy ngang, chạy chạy ngang
v. Để tìm một ai đó hoặc một cái gì đó một cách tình cờ; bắt gặp ai đó hoặc điều gì đó: Tôi tình cờ gặp một số người bạn cũ ở cửa hàng.
. Xem thêm: chạy ngang, chạy. Xem thêm:
An run across idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with run across, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ run across