Nghĩa là gì:
bloodhounds
bloodhound /'blʌdhaund/- danh từ
- chó (săn) dò thú, chó đánh hơi
run with the hare and hunt with the hounds Thành ngữ, tục ngữ
run with the hare and hunt (ride) with the hounds|
v. phr. To appear to support both parties in a conflict; to conduct things in ambiguous ways. Critics accused the king of running with the hare and hunting with the hounds. chạy cùng thỏ rừng và đi săn với chó săn
1. Để hỗ trợ hoặc cố gắng xoa dịu cả hai bên xung đột hoặc tranh chấp. Nhiều người vừa chỉ trích chính phủ chạy theo thỏ rừng và săn bắn với chó săn liên quan đến tranh chấp lãnh thổ giữa hai quốc gia. Hành động trùng lặp hoặc đạo đức giả; để nói hoặc hành động chống lại điều gì đó trong khi tương tác hoặc tham gia (nhà) vào điều đó. Làm thế nào bạn có thể được coi là một nhà cải cách nghiêm túc khi bạn vẫn tiếp tục nhận quà? Bạn bất thể chạy với thỏ rừng và đi săn với chó săn, Thượng nghị sĩ .. Xem thêm: và, thỏ rừng, chó săn, săn, chạy chạy với thỏ rừng và đi săn với chó săn
Hình. để hỗ trợ cả hai bên tranh chấp. Trong chính trị vănphòng chốngcủa chúng tôi, Sally luôn cố gắng chạy với thỏ rừng và săn đuổi với những con chó săn, nói với cả nhân viên văn thư và quản lý rằng cô ấy nghĩ rằng họ nên thắng thế .. Xem thêm: and, hare, hound, săn, chạy chạy với thỏ rừng và săn với những con chó săn
ANH, LÍT Nếu ai đó chạy với thỏ rừng và săn với những con chó săn, họ cố gắng hỗ trợ cả hai bên trong một cuộc tranh cãi hoặc chiến đấu. Họ muốn giữ hòa bình và tất cả người hạnh phúc. Vì lý do này, chúng học rất nhanh cách chạy với thỏ rừng và săn mồi với chó săn. Lưu ý: Chó săn là một con chó vừa được lai làm ra (tạo) để săn bắn. . Xem thêm: và, thỏ rừng, chó săn, săn, chạy chạy với thỏ rừng và săn với chó săn
cố gắng giữ quan hệ tốt với cả hai bên trong một cuộc xung đột hoặc tranh chấp. Tiếng Anh Biểu thức này vừa được sử dụng từ giữa thế kỷ 15 .. Xem thêm: và, thỏ rừng, chó săn, săn, chạy chạy với ˌhare và săn với ˈhounds
cố gắng giữ thân thiện với cả hai bên trong một cuộc cãi vã: Tôi biết bạn muốn giữ cho tất cả người vui vẻ, nhưng tui sợ rằng bạn bất thể chạy cùng thỏ rừng và săn với những con chó săn về vấn đề này .. Xem thêm: và, thỏ rừng, chó săn, săn, chạy. Xem thêm:
An run with the hare and hunt with the hounds idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with run with the hare and hunt with the hounds, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ run with the hare and hunt with the hounds