rush through Thành ngữ, tục ngữ
rush through
1.complete hastily 匆忙做完
We rushed through the last few orders so as to close the shop early.我们匆忙地做完了最后几笔生意,以便早点打烊。
Even though they had to rush through their job,they still saw to it that high quality was guaranteed.尽管他们得赶紧做完那项工作,但还是注意保证质量。
2.transport as quickly as possible 尽快地运输
They are rushing workers through to the factories.他们正忙于把工人尽快送去工厂上班。 chạy nhanh qua
1. Để đi qua một cái gì đó hoặc một số nơi một cách vội vàng. Chúng tui chạy nhanh qua sân bay để đến cổng của chúng tui trước khi máy bay của chúng tui khởi hành. Đừng lao qua dòng xe cộ như thế — bạn sẽ gặp tai nạn! 2. Để gây ra, ép buộc hoặc buộc một người phải đi qua một cái gì đó hoặc một số đất điểm một cách quá vội vàng. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ được sử dụng giữa "rush" và "qua". Người đàn ông lao con trai mình qua nhà hàng về phíaphòng chốngtắm để nó bất bị ném vào khu vực ăn uống. Tôi có thể nói rằng Mark đang cố gắng đưa chúng tui qua trung tâm mua sắm vì anh ấy muốn trở về nhà. Để nhanh chóng thực hiện hoặc trả thành một chuyện gì đó, đặc biệt là khi bất có nhiều sự quan tâm, cân nhắc, chuẩn bị cần thiết hoặc lý tưởng. Nếu bạn tiếp tục đọc vội cuốn sách như vậy, bạn sẽ bất nhớ được một điều nào sẽ xảy ra. Đừng vội vàng lướt qua bảo tàng — hãy cố gắng dành cho mỗi tác phẩm nghệ thuật đủ thời (gian) gian và sự chú ý để bạn có thể tránh khỏi nó ít nhất một thứ gì đó.4. Gây ra, bắt buộc hoặc buộc một người phải nhanh chóng làm hoặc trả thành một chuyện gì đó, đặc biệt là khi bất có nhiều sự chú ý, cân nhắc hoặc chuẩn bị cần thiết hoặc lý tưởng. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ được sử dụng giữa "rush" và "qua". Tôi có cảm giác như chỉ dẫn viên vừa thực sự đưa chúng tui đi tham quan thành phố. Tôi biết chúng tui đã gần kết thúc ngày hôm đó, nhưng nó tương tự như một vết rách. Đừng vội vàng chạy qua bảo tàng — hãy cố gắng dành cho mỗi tác phẩm nghệ thuật đủ thời (gian) gian và sự chú ý để bạn có thể tránh khỏi nó ít nhất thứ gì đó .. Xem thêm: vội vàng, qua vội vàng điều gì đó qua
(cái gì đó)
1. Lít để chuyển một thứ gì đó qua một khu vực vật lý một cách nhanh chóng. Anh lao xe cấp cứu qua cổng vào sân vận động. Máy thổi mạnh thổi nhiều m3 bất khí qua hệ thống ống dẫn vào tất cả các phòng.
2. Hình. Để chuyển một cái gì đó qua một số quy trình hoặc vănphòng chốngmột cách vội vàng. Anh ấy đang vội nên chúng tui vội đặt hàng của anh ấy qua bộ phận vận chuyển. Anh ấy yêu cầu chúng tui nhanh chóng vượt qua .. Xem thêm: gấp rút, thông qua vội vàng qua cái gì đó
để nhanh chóng trả thành chuyện gì đó; để chạy đua thông qua một cái gì đó. Xin vui lòng bất vội vàng thông qua kinh doanh này. Làm cho đúng. Timmy vội vàng qua bữa tối để anh ấy có thể ra ngoài chơi .. Xem thêm: rush, qua blitz qua
v.
1. Để làm hoặc trả thành điều gì đó một cách vội vàng: Các nhân viên vội vã chạy qua cuộc họp vì họ vừa bắt đầu muộn. Tôi chạy nhanh qua bài kiểm tra và nhận được rất nhiều câu trả lời sai.
2. Khiến ai đó phải làm hoặc trả thành chuyện gì đó một cách vội vàng: Hướng dẫn viên vừa vội vàng đưa chúng tui qua triển lãm quá nhanh.
. Xem thêm: vội vàng, xuyên suốt. Xem thêm:
An rush through idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with rush through, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ rush through