Nghĩa là gì:
banian-hospital
banian-hospital /'bæniən,hɔspitl/- danh từ
- nhà thương cho súc vật, bệnh viện thú y
rush to the hospital Thành ngữ, tục ngữ
walk the hospital
practise as a student to observe the methods of physicians and surgeons到医院实习
You have to walk the hospital for a time as part of your medical course.你必须在医院实习一段时期,作为医学课程的一部分。
Medical students are required to walk the hospital for a period of time before their graduation.医科大学生毕业前必须到医院实习一段时间。 nhanh chóng đến bệnh viện
1. Đi đến bệnh viện càng nhanh càng tốt. Tôi tức tốc đến bệnh viện thì nghe tin vợ chuyển dạ. Nó chỉ là một vết cắt nhỏ. Không nên phải nhanh chóng đến bệnh viện hoặc bất cứ điều gì. Để vận chuyển ai đó đến bệnh viện càng nhanh càng tốt. Chúng tui đưa anh ấy đến bệnh viện sau khi anh ấy gục xuống sàn. Chúng tui phải đưa người phụ nữ đến bệnh viện bằng trực thăng vì vị trí ở xa .. Xem thêm: bệnh viện, vội vội vàng đưa người đến bệnh viện
đưa ai đó đến bệnh viện thật nhanh. Họ phải nhanh chóng đưa cô đến bệnh viện vì cô vừa tắt thở. Chúng tui vội đưa chú Harry đến bệnh viện sau khi chú kêu đau tức ngực .. Xem thêm: bệnh viện, vội vàng. Xem thêm:
An rush to the hospital idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with rush to the hospital, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ rush to the hospital