Nghĩa là gì:
dusty
dusty /'dʌsti/- tính từ
- khô khan, vô vị, không có gì lý thú
- mơ hồ, lờ mờ, không rõ rệt
- a dusty answer: câu trả lời lờ mờ
- not so duty
- (từ lóng) kha khá, tàm tạm, không đến nỗi tồi
- her singing is not so dusty: cô ta hát cũng không đến nỗi tồi
rusty dusty Thành ngữ, tục ngữ
gỉ, bụi bẩn
1. tính từ Được đặc trưng bởi đất hoặc bụi màu đỏ hoặc màu gỉ sắt. Tôi thích chạy dọc theo những con đường mòn đầy bụi gỉ ở chân những ngọn núi này. lóng Một của mông. Chủ yếu được nghe ở Mỹ. Dậy sạch bụi bẩn và đi đổ rác! bụi gỉ
n. sau nhân; mông. (xem thêm khăn lau bụi.) Tôi gần như đá anh ta trong bụi gỉ. . Xem thêm:
An rusty dusty idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with rusty dusty, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ rusty dusty