saddle (one) with (someone or something) Thành ngữ, tục ngữ
be fed up with (with someone or something)
be out of patience (with someone
blow it (something)
fail at something I tried hard but I am sure that I blew the final math exam last week.
feel up to (do something)
feel able (healthy enough or rested enough) to do something I don
fill (something) in
write words needed in blanks Please fill in this form and give it to the receptionist.
get hold of (something)
get possession of When you get hold of a dictionary could you please let me see it for a few minutes.
get (something) over with
finish, end He wants to get his exams over with so that he can begin to relax again.
hard on (someone/something)
treat something/someone roughly His son is very hard on shoes.
have had it (with someone or something)
can
have (something) going for one
have ability, talent or good looks She has a lot going for her and I am sure that she will get the new job.
keep on (doing something)
continue She is careless and keeps on making the same mistakes over and over. yên (một) với (ai đó hoặc cái gì đó)
Để buộc một người phải đối phó với ai đó hoặc điều gì đó chứng tỏ là một gánh nặng lớn. Tại sao bạn luôn yên tâm với quá nhiều bài vở ở trường? Tham gia (nhà) ít lớp học hơn và hết hưởng bản thân một chút! Ông chủ vừa cho tui yên tâm với một sinh viên thực tập mới từ trường cao đẳng đất phương. Cuộc khủng hoảng kinh tế vừa khiến hàng triệu người gánh những khoản nợ mà họ có thể sẽ bất bao giờ trả hết .. Xem thêm: yên ngựa yên lòng ai đó với ai đó hoặc điều gì đó
Hình. làm ra (tạo) gánh nặng cho ai đó với ai đó hoặc điều gì đó bất mong muốn, gây khó chịu hoặc khó giải quyết. Tôi xin lỗi vì vừa làm phiền bạn với đứa em họ trẻ tuổi của tui cả ngày. Tôi bất cố ý làm yên lòng bạn với những vấn đề của tui .. Xem thêm: yên ngựa yên ngựa với ai đó hay điều gì đó
Hình. gánh nặng với ai đó hoặc điều gì đó. Tôi vừa yên tâm với lũ trẻ cả ngày. Hãy ra ngoài tối nay. Tôi bất muốn phải gánh vác công chuyện của bạn .. Xem thêm: yên ngựa làm yên lòng người với
Gánh nặng một ai đó, như trong Trước khi đi nghỉ, anh ta vừa gánh vác cho trợ lý của mình nhiều nhiệm vụ mà anh ta chưa làm thời (gian) gian để làm cho mình. [Cuối những năm 1600]. Xem thêm: yên ngựa, ai đó yên ngựa với
v. Để tải hoặc gánh nặng cho ai đó hoặc một cái gì đó; đè nặng ai đó hoặc điều gì đó: Sếp của tui đã gánh vác cho tui một khối lượng lớn công việc. Sinh viên mới tốt nghề đại học gần đây vừa bị gánh nặng bởi nợ nần.
. Xem thêm: yên xe. Xem thêm:
An saddle (one) with (someone or something) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with saddle (one) with (someone or something), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ saddle (one) with (someone or something)