saddle with Thành ngữ, tục ngữ
a way with words
natural ability to speak, the gift of the gab Ask Viv to write the speech. She has a way with words.
at one with someone
share the same view as someone The other members of the committee are at one with me over my decision to fire the lazy worker.
be fed up with (with someone or something)
be out of patience (with someone
born with a silver spoon in his mouth
born into a rich family, accustomed to wealth "Jason won't look for a job; he was born with a silver spoon... ."
born with a silver spoon in one
born to wealth and comfort, born rich The student in our history class was born with a silver spoon in his mouth and has never worked in his life.
break up (with someone)
stop a relationship She broke up with her boyfriend last June.
brush with death
nearly die, at death's door, on my deathbed After a close brush with death you'll think that life is precious.
brush with the law
an illegal act, a minor crime Judd told me about his brush with the law - a shoplifting charge.
catch up with
revealed or exposed, come back to haunt you When your lies catch up with you, it's embarrassing.
catch with one
surprise someone in an embarassing situation or a guilty act He was caught with his pants down when he was asked for the figures but was unable to produce them. yên (một) với (ai đó hoặc cái gì đó)
Để buộc một người phải đối phó với ai đó hoặc điều gì đó chứng tỏ là một gánh nặng lớn. Tại sao bạn luôn yên tâm với quá nhiều bài vở ở trường? Tham gia (nhà) ít lớp học hơn và hết hưởng bản thân một chút! Ông chủ vừa cho tui yên tâm với một sinh viên thực tập mới từ trường cao đẳng đất phương. Cuộc khủng hoảng kinh tế vừa khiến hàng triệu người gánh những khoản nợ mà họ có thể sẽ bất bao giờ trả hết .. Xem thêm: yên ngựa yên lòng ai đó với ai đó hoặc điều gì đó
Hình. làm ra (tạo) gánh nặng cho ai đó với ai đó hoặc điều gì đó bất mong muốn, gây khó chịu hoặc khó giải quyết. Tôi xin lỗi vì vừa làm phiền bạn với đứa em họ trẻ tuổi của tui cả ngày. Tôi bất cố ý làm yên lòng bạn với những vấn đề của tui .. Xem thêm: yên xe yên ngựa với
v. Để tải hoặc gánh nặng cho ai đó hoặc một cái gì đó; đè nặng ai đó hoặc điều gì đó: Sếp của tui đã gánh vác cho tui một khối lượng lớn công việc. Sinh viên mới tốt nghề đại học gần đây vừa bị gánh nặng bởi nợ nần.
. Xem thêm: yên xe. Xem thêm:
An saddle with idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with saddle with, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ saddle with