Nghĩa là gì:
blushes
blush /blʌʃ/- danh từ
- ánh hồng, nét ửng đỏ
- the blush of morn: ánh hồng của buổi ban mai
- cái nhìn, cái liếc mắt
- at the first blush: lúc mới nhìn thấy lần đầu
- to bring blushes to someone's cheeks
- to put somebody to the blush
save (one's) blushes Thành ngữ, tục ngữ
save (một người) đỏ mặt
Để tránh cho ai đó cảm giác xấu hổ hoặc khó xử. Do sự phục vụ tuyệt cú vời của gia (nhà) đình bạn đối với chiếc vương miện, chúng tui sẽ cứu vãn sự đỏ mặt của bạn và bất tạo ra một vụ bê bối công khai xung quanh sự thất bại này. Tôi vừa thử cứu cô ấy đỏ mặt khi cô ấy rủ tui đi dạ hội bằng cách nói rằng tui không có ý định đi cùng ai .. Xem thêm: blush, save save / let somebody's ˈblushes
(formal) đừng làm điều gì đó sẽ khiến ai đó cảm giác xấu hổ: Đừng nói với tất cả người về kết quả kỳ thi xuất sắc của anh ấy. Spare his blushes.A bloom là màu đỏ lan tỏa trên khuôn mặt của bạn khi bạn xấu hổ hoặc xấu hổ .. Xem thêm: má hồng, tiết kiệm, phụ tùng. Xem thêm:
An save (one's) blushes idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with save (one's) blushes, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ save (one's) blushes