say (something) about (someone or something) Thành ngữ, tục ngữ
be fed up with (with someone or something)
be out of patience (with someone
blow it (something)
fail at something I tried hard but I am sure that I blew the final math exam last week.
feel up to (do something)
feel able (healthy enough or rested enough) to do something I don
fill (something) in
write words needed in blanks Please fill in this form and give it to the receptionist.
get hold of (something)
get possession of When you get hold of a dictionary could you please let me see it for a few minutes.
get (something) over with
finish, end He wants to get his exams over with so that he can begin to relax again.
hard on (someone/something)
treat something/someone roughly His son is very hard on shoes.
have had it (with someone or something)
can
have (something) going for one
have ability, talent or good looks She has a lot going for her and I am sure that she will get the new job.
keep on (doing something)
continue She is careless and keeps on making the same mistakes over and over. nói (điều gì đó) về (ai đó hoặc điều gì đó)
1. Để thực hiện một số nhận xét bằng lời nói về ai đó hoặc điều gì đó. Mẹ của Sarah vừa nói một số điều ác ý về bạn trai mới của cô sau khi họ rời đi. Tôi muốn nói một vài điều về báo cáo của bạn trước khi bạn rời đi. Để tiết lộ, chứng minh hoặc chỉ ra một số đặc điểm hoặc khía cạnh của ai đó hoặc điều gì đó. A: "Tommy rất nóng nảy, bạn có nghĩ vậy không?" B: "Vâng, mặc dù tui nghĩ nó nói lên điều gì đó về cha mẹ anh ấy, thành thật mà nói." Việc họ có thể có một sản phẩm phổ biến như vậy mà vẫn xoay xở để thua lỗ nói lên rất nhiều điều về năng lực của họ với tư cách là một công ty .. Xem thêm: say say article about addition or article
1. để đưa ra nhận xét về ai đó hoặc điều gì đó. Bạn vừa nói gì về tôi? Tôi nghĩ rằng Fran chắc hẳn vừa nói điều gì đó về tui với bạn.
2. để chỉ ra hoặc tiết lộ điều gì đó về ai đó hoặc điều gì đó. Tất cả đều vui hô. Điều đó thực sự nói lên điều gì đó về sự nổi tiếng của Tom. Thực tế là hầu như bất ai đến bữa tiệc của anh ấy nói điều gì đó về Walter, tui nghĩ .. Xem thêm: say. Xem thêm:
An say (something) about (someone or something) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with say (something) about (someone or something), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ say (something) about (someone or something)