scour (something) off of (something else) Thành ngữ, tục ngữ
cọ rửa (thứ gì đó) khỏi (thứ khác)
Để loại bỏ thứ gì đó trên người hoặc thứ khác bằng cách chà mạnh, đặc biệt bằng cách sử dụng bàn chải hoặc miếng lau rất mài mòn. Bạn sẽ nên phải cạo sạch chất bẩn trên khoai tây trước khi bắt đầu luộc. Tôi vừa dành cả ngày để cọ rửa lớp gỉ sét của hàng rào xung quanh khu nhà của chúng tui .. Xem thêm: of, off, scour. Xem thêm:
An scour (something) off of (something else) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with scour (something) off of (something else), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ scour (something) off of (something else)